Tiếng Anh: honest and clean, uncorrupt, integrity, probity
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “廉洁”
Chữ LIÊM (廉) là chữ hình thanh, ban đầu chỉ góc nhà thẳng thắn, góc cạnh nghiêm trang dưới mái hiên (广). Về sau chuyển nghĩa sang phẩm đức của bậc làm quan: sống thanh sạch, góc cạnh ngay thẳng, không nhận một đồng của cải bất minh.
Mái nhà che phủ thanh cao Giữ gìn trong sạch chẳng nao tấc lòng. Mái QUẢNG (广) che chở chữ KIÊM (兼), Chữ LIÊM (廉) chính trực thanh liêm trọn đời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 廉洁 (LIÊM KHIẾT) = 廉 (LIÊM: thanh liêm, trong sạch, ngay thẳng không tham nhũng) + 洁 (KHIẾT: trong sạch, thuần khiết, tinh khôi không tì vết) → liêm khiết, trong sạch liêm chính. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "廉洁" đọc là lián (thanh 2) + jié (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

liêm khiết, trong sạch liêm chính
Phồn thể: 廉潔
Hán Việt: LIÊM KHIẾT
Tiếng Anh: honest and clean, uncorrupt, integrity, probity
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “廉洁”
Chữ LIÊM (廉) là chữ hình thanh, ban đầu chỉ góc nhà thẳng thắn, góc cạnh nghiêm trang dưới mái hiên (广). Về sau chuyển nghĩa sang phẩm đức của bậc làm quan: sống thanh sạch, góc cạnh ngay thẳng, không nhận một đồng của cải bất minh.
Mái nhà che phủ thanh cao Giữ gìn trong sạch chẳng nao tấc lòng. Mái QUẢNG (广) che chở chữ KIÊM (兼), Chữ LIÊM (廉) chính trực thanh liêm trọn đời.
Tập viết
Dùng trong câu
广大党员领导干部必须时刻绷紧廉洁自律这根弦,严格遵守廉洁从政各项纪律规定,永葆共产党人清正廉洁政治本色。
Đông đảo cán bộ lãnh đạo đảng viên bắt buộc phải luôn luôn giương cao dây đàn liêm khiết tự kỷ luật, tuân thủ nghiêm ngặt mọi quy định kỷ luật liêm chính khi thi hành công vụ, giữ trọn vẹn bản sắc chính trị thanh liêm trong sạch của người cộng sản.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 廉洁
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “廉洁” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 廉 (U+5EC9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Thanh liêm, trong sạch, ngay thẳng không tham nhũng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 廉 · 广 (Bộ QUẢNG) (13 nét) · Pinyin: lián].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Thanh liêm, trong sạch, ngay thẳng không tham nhũng. Chữ LIÊM (廉) là chữ hình thanh, ban đầu chỉ góc nhà thẳng thắn, góc cạnh nghiêm trang dưới mái hiên (广). Về sau chuyển nghĩa sang phẩm đức của bậc làm quan: sống thanh sạch, góc cạnh ngay thẳng, không nhận một đồng của cải bất minh. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 廉潔 LIÊM KHIẾT (liêm khiết, trong sạch liêm chính); 物美價廉 VẬT MỸ GIÁ LIÊM (vừa rẻ vừa tốt, chất lượng tốt giá cả phải chăng); 清廉 THANH LIÊM (Thanh liêm, trong sạch không tham lam); 廉政 LIÊM CHÍNH (Nền chính trị liêm khiết vì dân).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LIÊM: thanh liêm, trong sạch, ngay thẳng không tham nhũng; thường gặp trong ngữ cảnh: 廉潔 LIÊM KHIẾT (liêm khiết, trong sạch liêm chính); 物美價廉 VẬT MỸ GIÁ LIÊM (vừa rẻ vừa tốt, chất lượng tốt giá cả phải chăng); 清廉 THANH LIÊM (Thanh liêm, trong sạch không tham lam); 廉政 LIÊM CHÍNH (Nền chính trị liêm khiết vì dân).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 廉 (LIÊM): Thanh liêm, trong sạch, ngay thẳng không tham nhũng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (廉潔 LIÊM KHIẾT (liêm khiết, trong sạch liêm chính); 物美價廉 VẬT MỸ GIÁ LIÊM (vừa rẻ vừa tốt, chất lượng tốt giá cả phải chăng); 清廉 THANH LIÊM (Thanh liêm, trong sạch không tham lam); 廉政 LIÊM CHÍNH (Nền chính trị liêm khiết vì dân)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Liêm (廉): Thanh liêm, trong sạch, ngay thẳng không tham nhũng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 廉 (âm đọc LIÊM): Thanh liêm, trong sạch, ngay thẳng không tham nhũng. Từ vựng thường đàm: 廉潔 LIÊM KHIẾT (liêm khiết, trong sạch liêm chính); 物美價廉 VẬT MỸ GIÁ LIÊM (vừa rẻ vừa tốt, chất lượng tốt giá cả phải chăng); 清廉 THANH LIÊM (Thanh liêm, trong sạch không tham lam); 廉政 LIÊM CHÍNH (Nền chính trị liêm khiết vì dân).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 廉 (âm chuẩn LIÊM): Thanh liêm, trong sạch, ngay thẳng không tham nhũng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LIÊM (廉): Thanh liêm, trong sạch, ngay thẳng không tham nhũng; từ ghép thông dụng: 廉潔 LIÊM KHIẾT (liêm khiết, trong sạch liêm chính); 物美價廉 VẬT MỸ GIÁ LIÊM (vừa rẻ vừa tốt, chất lượng tốt giá cả phải chăng); 清廉 THANH LIÊM (Thanh liêm, trong sạch không tham lam); 廉政 LIÊM CHÍNH (Nền chính trị liêm khiết vì dân).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 廉 [U+5EC9 · LIÊM · lián]: Thanh liêm, trong sạch, ngay thẳng không tham nhũng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “廉洁”