Tiếng Anh: bright, shining; have guts
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “耿”
Chữ CẢNH (耿): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 耳 (NHĨ) + 火 (HỎA).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 耿 [CẢNH] → "tươi sáng, tỏa sáng". Cấu tạo có bộ NHĨ (vành tai, thính giác, sự lắng nghe). 🦊
Phát âm "耿" [gěng — thanh 3 (214)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

tươi sáng, tỏa sáng; có can đảm
Phồn thể: 耿
Hán Việt: CẢNH
Tiếng Anh: bright, shining; have guts
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “耿”
Chữ CẢNH (耿): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 耳 (NHĨ) + 火 (HỎA).
Tập viết
Dùng trong câu
“耿”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“耿” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “耿” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 耿 (U+803F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tươi sáng, tỏa sáng; có can đảm. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 耿 · 耳 (Bộ NHĨ) (10 nét) · Pinyin: gěng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tươi sáng, tỏa sáng; có can đảm. Chữ CẢNH (耿): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 耳 (NHĨ) + 火 (HỎA).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CẢNH: tươi sáng, tỏa sáng; có can đảm.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 耿 (CẢNH): tươi sáng, tỏa sáng; có can đảm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cảnh (耿): tươi sáng, tỏa sáng; có can đảm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 耿 (âm đọc CẢNH): tươi sáng, tỏa sáng; có can đảm.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 耿 (âm chuẩn CẢNH): tươi sáng, tỏa sáng; có can đảm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CẢNH (耿): tươi sáng, tỏa sáng; có can đảm.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 耿 [U+803F · CẢNH · gěng]: tươi sáng, tỏa sáng; có can đảm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “耿”