Tiếng Anh: shame, disgrace, humiliation, dishonor
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “耻辱”
Chữ SỈ (耻/恥) là chữ hội ý, ghép từ bộ Nhĩ (耳 - tai) và Tâm (心 - tim) hoặc Chỉ (止). Tai nghe thấy điều trái đạo lý thì con tim biết hổ thẹn, mặt đỏ bừng. Khổng Tử nói: "Biết hổ thẹn gần với đức Dũng", người biết thẹn mới không làm điều xằng bậy.
Tai nghe điều trái bẽ bàng Tim bừng biết thẹn giữ ngàn thanh danh. Bên NHĨ (耳) chữ CHỈ (止) lắng nghe, Chữ SỈ (耻) tự trọng răn đe chính mình.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 耻辱 [SỈ NHỤC] gồm 耻 (SỈ) + 辱 (NHỤC) → nghĩa tiếng Việt: "nỗi nhục, sự sỉ nhục, điều hổ thẹn". 🦊
Phát âm "耻辱": 耻 chǐ (thanh 3 (214)) → 辱 rǔ (thanh 3 (214)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

nỗi nhục, sự sỉ nhục, điều hổ thẹn
Phồn thể: 恥辱
Hán Việt: SỈ NHỤC
Tiếng Anh: shame, disgrace, humiliation, dishonor
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “耻辱”
Chữ SỈ (耻/恥) là chữ hội ý, ghép từ bộ Nhĩ (耳 - tai) và Tâm (心 - tim) hoặc Chỉ (止). Tai nghe thấy điều trái đạo lý thì con tim biết hổ thẹn, mặt đỏ bừng. Khổng Tử nói: "Biết hổ thẹn gần với đức Dũng", người biết thẹn mới không làm điều xằng bậy.
Tai nghe điều trái bẽ bàng Tim bừng biết thẹn giữ ngàn thanh danh. Bên NHĨ (耳) chữ CHỈ (止) lắng nghe, Chữ SỈ (耻) tự trọng răn đe chính mình.
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “耻辱” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 耻 (U+803B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Biết xấu hổ, hổ thẹn, danh dự và lòng tự trọng. [Giản thể: 耻 ⇄ Phồn thể: 恥 · 耳 (Bộ NHĨ) (10 nét) · Pinyin: chǐ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Biết xấu hổ, hổ thẹn, danh dự và lòng tự trọng. Chữ SỈ (耻/恥) là chữ hội ý, ghép từ bộ Nhĩ (耳 - tai) và Tâm (心 - tim) hoặc Chỉ (止). Tai nghe thấy điều trái đạo lý thì con tim biết hổ thẹn, mặt đỏ bừng. Khổng Tử nói: "Biết hổ thẹn gần với đức Dũng", người biết thẹn mới không làm điều xằng bậy. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 無恥 VÔ SỈ (vô liêm sỉ, trơ trẽn không biết xấu hổ); 羞恥 TU SỈ (xấu hổ, nhục nhã, cảm giác hổ thẹn); 恥辱 SỈ NHỤC (Nỗi nhục nhã ê chề); 不知羞恥 BẤT TRI TU SỈ (Không biết xấu hổ, trơ trẽn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SỈ: biết xấu hổ, hổ thẹn, danh dự và lòng tự trọng; thường gặp trong ngữ cảnh: 無恥 VÔ SỈ (vô liêm sỉ, trơ trẽn không biết xấu hổ); 羞恥 TU SỈ (xấu hổ, nhục nhã, cảm giác hổ thẹn); 恥辱 SỈ NHỤC (Nỗi nhục nhã ê chề); 不知羞恥 BẤT TRI TU SỈ (Không biết xấu hổ, trơ trẽn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 恥 (SỈ): Biết xấu hổ, hổ thẹn, danh dự và lòng tự trọng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (無恥 VÔ SỈ (vô liêm sỉ, trơ trẽn không biết xấu hổ); 羞恥 TU SỈ (xấu hổ, nhục nhã, cảm giác hổ thẹn); 恥辱 SỈ NHỤC (Nỗi nhục nhã ê chề); 不知羞恥 BẤT TRI TU SỈ (Không biết xấu hổ, trơ trẽn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sỉ (恥): Biết xấu hổ, hổ thẹn, danh dự và lòng tự trọng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 恥 (âm đọc SỈ): Biết xấu hổ, hổ thẹn, danh dự và lòng tự trọng. Từ vựng thường đàm: 無恥 VÔ SỈ (vô liêm sỉ, trơ trẽn không biết xấu hổ); 羞恥 TU SỈ (xấu hổ, nhục nhã, cảm giác hổ thẹn); 恥辱 SỈ NHỤC (Nỗi nhục nhã ê chề); 不知羞恥 BẤT TRI TU SỈ (Không biết xấu hổ, trơ trẽn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 恥 (âm chuẩn SỈ): Biết xấu hổ, hổ thẹn, danh dự và lòng tự trọng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SỈ (恥): Biết xấu hổ, hổ thẹn, danh dự và lòng tự trọng; từ ghép thông dụng: 無恥 VÔ SỈ (vô liêm sỉ, trơ trẽn không biết xấu hổ); 羞恥 TU SỈ (xấu hổ, nhục nhã, cảm giác hổ thẹn); 恥辱 SỈ NHỤC (Nỗi nhục nhã ê chề); 不知羞恥 BẤT TRI TU SỈ (Không biết xấu hổ, trơ trẽn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 恥 [U+803B · SỈ · chǐ]: Biết xấu hổ, hổ thẹn, danh dự và lòng tự trọng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “耻辱”