Tiếng Anh: shame, disgraceful, ashamed, sense of shame
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “羞耻”
Chữ TU (羞): thuộc bộ DƯƠNG (羊), gồm 10 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 害羞 (HẠI TU: ngại ngùng, bẽn lẽn, xấu hổ), 羞耻 (TU SỈ: xấu hổ, nhục nhã, cảm giác hổ thẹn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 羞耻 [TU SỈ] gồm 羞 (TU) + 耻 (SỈ) → nghĩa tiếng Việt: "xấu hổ, nhục nhã, cảm giác hổ thẹn". 🦊
Phát âm "羞耻": 羞 xiū (thanh 1 (55)) → 耻 chǐ (thanh 3 (214)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

xấu hổ, nhục nhã, cảm giác hổ thẹn
Phồn thể: 羞恥
Hán Việt: TU SỈ
Tiếng Anh: shame, disgraceful, ashamed, sense of shame
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “羞耻”
Chữ TU (羞): thuộc bộ DƯƠNG (羊), gồm 10 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 害羞 (HẠI TU: ngại ngùng, bẽn lẽn, xấu hổ), 羞耻 (TU SỈ: xấu hổ, nhục nhã, cảm giác hổ thẹn).
Tập viết
Dùng trong câu
在严谨神圣的学术研究中,任何篡改实验数据、剽窃他人成果的行为都是极度可耻的,应当被学术同行深以为耻。
Trong nghiên cứu học thuật nghiêm cẩn trang nghiêm, bất kỳ hành vi đạo văn thành quả của người khác hay bóp méo số liệu thực nghiệm nào đều là điều cực kỳ nhục nhã xấu hổ, đáng bị các đồng nghiệp học thuật lấy làm hổ thẹn sâu sắc.

Câu 1/1
Từ “羞耻” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 羞 (U+7F9E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sự ô nhục, xấu hổ; xấu hổ; nhút nhát. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 羞 · 羊 (Bộ DƯƠNG) (10 nét) · Pinyin: xiū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sự ô nhục, xấu hổ; xấu hổ; nhút nhát. Chữ TU (羞): thuộc bộ DƯƠNG (羊), gồm 10 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 害羞 (HẠI TU: ngại ngùng, bẽn lẽn, xấu hổ), 羞耻 (TU SỈ: xấu hổ, nhục nhã, cảm giác hổ thẹn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 害羞 HẠI TU (ngại ngùng, bẽn lẽn, xấu hổ); 羞恥 TU SỈ (xấu hổ, nhục nhã, cảm giác hổ thẹn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TU: sự ô nhục, xấu hổ; xấu hổ; nhút nhát; thường gặp trong ngữ cảnh: 害羞 HẠI TU (ngại ngùng, bẽn lẽn, xấu hổ); 羞恥 TU SỈ (xấu hổ, nhục nhã, cảm giác hổ thẹn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 羞 (TU): sự ô nhục, xấu hổ; xấu hổ; nhút nhát. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (害羞 HẠI TU (ngại ngùng, bẽn lẽn, xấu hổ); 羞恥 TU SỈ (xấu hổ, nhục nhã, cảm giác hổ thẹn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tu (羞): sự ô nhục, xấu hổ; xấu hổ; nhút nhát.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 羞 (âm đọc TU): sự ô nhục, xấu hổ; xấu hổ; nhút nhát. Từ vựng thường đàm: 害羞 HẠI TU (ngại ngùng, bẽn lẽn, xấu hổ); 羞恥 TU SỈ (xấu hổ, nhục nhã, cảm giác hổ thẹn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 羞 (âm chuẩn TU): sự ô nhục, xấu hổ; xấu hổ; nhút nhát.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TU (羞): sự ô nhục, xấu hổ; xấu hổ; nhút nhát; từ ghép thông dụng: 害羞 HẠI TU (ngại ngùng, bẽn lẽn, xấu hổ); 羞恥 TU SỈ (xấu hổ, nhục nhã, cảm giác hổ thẹn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 羞 [U+7F9E · TU · xiū]: sự ô nhục, xấu hổ; xấu hổ; nhút nhát.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “羞耻”