Tiếng Anh: bacteria, bacterium, germ
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “细菌”
Chữ TẾ (细, phồn thể: 細): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 详细 (TƯỜNG TẾ: chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ), 仔细 (TỂ TẾ: cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng), 细节 (TẾ TIẾT: chi tiết, tiểu tiết), 精打细算 (TINH ĐẢ TẾ TOÁN: tính toán chi li, chi tiêu tiết kiệm chu đáo).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 细菌 [TẾ KHUẨN] gồm 细 (TẾ) + 菌 (KHUẨN) → nghĩa tiếng Việt: "vi khuẩn, vi sinh vật vi khuẩn". 🦊
Phát âm "细菌": 细 xì (thanh 4 (51)) → 菌 jūn (thanh 1 (55)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

vi khuẩn, vi sinh vật vi khuẩn
Phồn thể: 細菌
Hán Việt: TẾ KHUẨN
Tiếng Anh: bacteria, bacterium, germ
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “细菌”
Chữ TẾ (细, phồn thể: 細): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 详细 (TƯỜNG TẾ: chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ), 仔细 (TỂ TẾ: cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng), 细节 (TẾ TIẾT: chi tiết, tiểu tiết), 精打细算 (TINH ĐẢ TẾ TOÁN: tính toán chi li, chi tiêu tiết kiệm chu đáo).
Tập viết
Dùng trong câu
新型纳米光催化抗菌涂层材料在可见光照射下能够快速产生活性氧簇,秒级高效灭杀多种耐药性超级致病细菌。
Vật liệu sơn phủ kháng khuẩn quang xúc tác nano kiểu mới dưới sự chiếu xạ của ánh sáng nhìn thấy có thể nhanh chóng sản sinh các gốc oxy phản ứng, tiêu diệt hiệu quả trong tích tắc nhiều loại vi khuẩn gây bệnh siêu vi khuẩn kháng thuốc.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 细菌
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Từ “细菌” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 细 (U+7EC6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đi tới, tới nơi
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tốt, nhỏ bé; mảnh khảnh, mỏng. Chữ TẾ (细, phồn thể: 細): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 详细 (TƯỜNG TẾ: chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ), 仔细 (TỂ TẾ: cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng), 细节 (TẾ TIẾT: chi tiết, tiểu tiết), 精打细算 (TINH ĐẢ TẾ TOÁN: tính toán chi li, chi tiêu tiết kiệm chu đáo). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 詳細 TƯỜNG TẾ (chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ); 仔細 TỂ TẾ (cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng); 細節 TẾ TIẾT (chi tiết, tiểu tiết); 精打細算 TINH ĐẢ TẾ TOÁN (tính toán chi li, chi tiêu tiết kiệm chu đáo); 細胞 TẾ BÀO (tế bào (sinh học); đơn vị hạt nhân tế bào); 細菌 TẾ KHUẨN (vi khuẩn, vi sinh vật vi khuẩn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 細 (TẾ): tốt, nhỏ bé; mảnh khảnh, mỏng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (詳細 TƯỜNG TẾ (chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ); 仔細 TỂ TẾ (cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng); 細節 TẾ TIẾT (chi tiết, tiểu tiết); 精打細算 TINH ĐẢ TẾ TOÁN (tính toán chi li, chi tiêu tiết kiệm chu đáo); 細胞 TẾ BÀO (tế bào (sinh học); đơn vị hạt nhân tế bào); 細菌 TẾ KHUẨN (vi khuẩn, vi sinh vật vi khuẩn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tế (細): tốt, nhỏ bé; mảnh khảnh, mỏng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 細 (âm đọc TẾ): tốt, nhỏ bé; mảnh khảnh, mỏng. Từ vựng thường đàm: 詳細 TƯỜNG TẾ (chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ); 仔細 TỂ TẾ (cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng); 細節 TẾ TIẾT (chi tiết, tiểu tiết); 精打細算 TINH ĐẢ TẾ TOÁN (tính toán chi li, chi tiêu tiết kiệm chu đáo); 細胞 TẾ BÀO (tế bào (sinh học); đơn vị hạt nhân tế bào); 細菌 TẾ KHUẨN (vi khuẩn, vi sinh vật vi khuẩn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 細 (âm chuẩn TẾ): tốt, nhỏ bé; mảnh khảnh, mỏng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẾ (細): tốt, nhỏ bé; mảnh khảnh, mỏng; từ ghép thông dụng: 詳細 TƯỜNG TẾ (chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ); 仔細 TỂ TẾ (cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng); 細節 TẾ TIẾT (chi tiết, tiểu tiết); 精打細算 TINH ĐẢ TẾ TOÁN (tính toán chi li, chi tiêu tiết kiệm chu đáo); 細胞 TẾ BÀO (tế bào (sinh học); đơn vị hạt nhân tế bào); 細菌 TẾ KHUẨN (vi khuẩn, vi sinh vật vi khuẩn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 細 [U+7EC6 · TẾ · xì]: tốt, nhỏ bé; mảnh khảnh, mỏng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “细菌”