Tiếng Anh: details, particulars
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “细节”
Chữ TẾ (细, phồn thể: 細): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 详细 (TƯỜNG TẾ: chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ), 仔细 (TỂ TẾ: cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng), 细节 (TẾ TIẾT: chi tiết, tiểu tiết), 精打细算 (TINH ĐẢ TẾ TOÁN: tính toán chi li, chi tiêu tiết kiệm chu đáo).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 细节 (TẾ TIẾT) = 细 (TẾ: tốt, nhỏ bé, mảnh khảnh) + 节 (TIẾT: tiết, đoạn, khúc) → chi tiết, tiểu tiết. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "细节" đọc là xì (thanh 4) + jié (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chi tiết, tiểu tiết
Phồn thể: 細節
Hán Việt: TẾ TIẾT
Tiếng Anh: details, particulars
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “细节”
Chữ TẾ (细, phồn thể: 細): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 详细 (TƯỜNG TẾ: chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ), 仔细 (TỂ TẾ: cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng), 细节 (TẾ TIẾT: chi tiết, tiểu tiết), 精打细算 (TINH ĐẢ TẾ TOÁN: tính toán chi li, chi tiêu tiết kiệm chu đáo).
Tập viết
Dùng trong câu
天下大事必作于细;在大飞机总装集成制造中,必须以极致严谨的匠心把控好每一个细微的装配细节。
Việc lớn trong thiên hạ ắt phải làm từ những điều tỉ mỉ nhỏ bé nhất; trong công tác tổng lắp ráp chế tạo máy bay chở khách cỡ lớn, nhất thiết phải lấy tâm thế người thợ thủ công chuẩn mực nghiêm ngặt tuyệt đối để kiểm soát từng chi tiết lắp ráp tinh vi nhất.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 细节
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “细节” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 细 (U+7EC6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đi tới, tới nơi
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tốt, nhỏ bé; mảnh khảnh, mỏng. Chữ TẾ (细, phồn thể: 細): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 详细 (TƯỜNG TẾ: chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ), 仔细 (TỂ TẾ: cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng), 细节 (TẾ TIẾT: chi tiết, tiểu tiết), 精打细算 (TINH ĐẢ TẾ TOÁN: tính toán chi li, chi tiêu tiết kiệm chu đáo). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 詳細 TƯỜNG TẾ (chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ); 仔細 TỂ TẾ (cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng); 細節 TẾ TIẾT (chi tiết, tiểu tiết); 精打細算 TINH ĐẢ TẾ TOÁN (tính toán chi li, chi tiêu tiết kiệm chu đáo); 細胞 TẾ BÀO (tế bào (sinh học); đơn vị hạt nhân tế bào); 細菌 TẾ KHUẨN (vi khuẩn, vi sinh vật vi khuẩn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 細 (TẾ): tốt, nhỏ bé; mảnh khảnh, mỏng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (詳細 TƯỜNG TẾ (chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ); 仔細 TỂ TẾ (cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng); 細節 TẾ TIẾT (chi tiết, tiểu tiết); 精打細算 TINH ĐẢ TẾ TOÁN (tính toán chi li, chi tiêu tiết kiệm chu đáo); 細胞 TẾ BÀO (tế bào (sinh học); đơn vị hạt nhân tế bào); 細菌 TẾ KHUẨN (vi khuẩn, vi sinh vật vi khuẩn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tế (細): tốt, nhỏ bé; mảnh khảnh, mỏng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 細 (âm đọc TẾ): tốt, nhỏ bé; mảnh khảnh, mỏng. Từ vựng thường đàm: 詳細 TƯỜNG TẾ (chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ); 仔細 TỂ TẾ (cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng); 細節 TẾ TIẾT (chi tiết, tiểu tiết); 精打細算 TINH ĐẢ TẾ TOÁN (tính toán chi li, chi tiêu tiết kiệm chu đáo); 細胞 TẾ BÀO (tế bào (sinh học); đơn vị hạt nhân tế bào); 細菌 TẾ KHUẨN (vi khuẩn, vi sinh vật vi khuẩn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 細 (âm chuẩn TẾ): tốt, nhỏ bé; mảnh khảnh, mỏng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẾ (細): tốt, nhỏ bé; mảnh khảnh, mỏng; từ ghép thông dụng: 詳細 TƯỜNG TẾ (chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ); 仔細 TỂ TẾ (cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng); 細節 TẾ TIẾT (chi tiết, tiểu tiết); 精打細算 TINH ĐẢ TẾ TOÁN (tính toán chi li, chi tiêu tiết kiệm chu đáo); 細胞 TẾ BÀO (tế bào (sinh học); đơn vị hạt nhân tế bào); 細菌 TẾ KHUẨN (vi khuẩn, vi sinh vật vi khuẩn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 細 [U+7EC6 · TẾ · xì]: tốt, nhỏ bé; mảnh khảnh, mỏng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “细节”