Tiếng Anh: button (on clothing)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纽扣儿”
Chữ NỮU (纽, phồn thể: 紐): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 纽扣儿 (NỮU KHẤU NHI: cúc áo, khuy áo, nút áo).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “纽扣儿”
💡 纽扣儿 (NỮU KHẤU NHI) = 纽 (NỮU: nút thắt, cái nút, tay cầm) + 扣 (KHẤU: gõ, đánh, rap) + 儿 (NHI: trẻ em, con cái) → cúc áo, khuy áo, nút áo. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "纽扣儿" đọc là niǔ (thanh 3) + kòu (thanh 4) + ér (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

cúc áo, khuy áo, nút áo
Phồn thể: 紐扣兒
Hán Việt: NỮU KHẤU NHI
Tiếng Anh: button (on clothing)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纽扣儿”
Chữ NỮU (纽, phồn thể: 紐): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 纽扣儿 (NỮU KHẤU NHI: cúc áo, khuy áo, nút áo).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “纽扣儿”
Dùng trong câu
人生的扣子从一开始就要扣好;广大青少年要树立正确的世界观、人生观、价值观,迈好人生的第一步。
Chiếc cúc áo của cuộc đời ngay từ đầu bắt buộc phải cài cho ngay ngắn đúng đắn; các bạn thanh thiếu niên cần xây dựng thế giới quan, nhân sinh quan và giá trị quan đúng đắn, bước thật vững bước đi đầu tiên của cuộc đời.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 纽扣儿
Chân trời góc bể có bạn tri kỷ thì xa cách ngàn trùng cũng gần như hàng xóm.
Âm Hán Việt: HẢI NỘI TỒN TRI KỶ, THIÊN NHA NHƯỢC TỶ LÂN. VÔ VI TẠI KỲ LỘ, NHI NỮ CỘNG TRIÊM CÂN.
“Trong bốn biển chỉ cần có người tri kỷ, dù ở tận chân trời cũng gần gũi như láng giềng. Đừng ở nơi ngã rẽ chia tay mà khóc ướt khăn như đôi trẻ.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “纽扣儿” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 纽 (U+7EBD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
già néo đứt dây
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nút thắt; cái nút; tay cầm, núm vặn; cà vạt. Chữ NỮU (纽, phồn thể: 紐): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 纽扣儿 (NỮU KHẤU NHI: cúc áo, khuy áo, nút áo). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 紐扣兒 NỮU KHẤU NHI (cúc áo, khuy áo, nút áo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NỮU: nút thắt; cái nút; tay cầm, núm vặn; cà vạt; thường gặp trong ngữ cảnh: 紐扣兒 NỮU KHẤU NHI (cúc áo, khuy áo, nút áo).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 紐 (NỮU): nút thắt; cái nút; tay cầm, núm vặn; cà vạt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (紐扣兒 NỮU KHẤU NHI (cúc áo, khuy áo, nút áo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nữu (紐): nút thắt; cái nút; tay cầm, núm vặn; cà vạt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 紐 (âm đọc NỮU): nút thắt; cái nút; tay cầm, núm vặn; cà vạt. Từ vựng thường đàm: 紐扣兒 NỮU KHẤU NHI (cúc áo, khuy áo, nút áo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 紐 (âm chuẩn NỮU): nút thắt; cái nút; tay cầm, núm vặn; cà vạt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 紐 [U+7EBD · NỮU · niǔ]: nút thắt; cái nút; tay cầm, núm vặn; cà vạt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “纽扣儿”