Tiếng Anh: textile, spinning and weaving
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纺织”
Chữ PHƯỞNG (纺, phồn thể: 紡): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 纺织 (PHƯỞNG CHỨC: dệt may, ngành dệt sợi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 纺织 (PHƯỞNG CHỨC) = 纺 (PHƯỞNG: quay, cuộn, dệt) + 织 (CHỨC: dệt, đan, tổ chức) → dệt may, ngành dệt sợi. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "纺织" đọc là fǎng (thanh 3) + zhī (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

dệt may, ngành dệt sợi
Phồn thể: 紡織
Hán Việt: PHƯỞNG CHỨC
Tiếng Anh: textile, spinning and weaving
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纺织”
Chữ PHƯỞNG (纺, phồn thể: 紡): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 纺织 (PHƯỞNG CHỨC: dệt may, ngành dệt sợi).
Tập viết
Dùng trong câu
现代高性能智能纺织工业大量采用超细碳纤维、芳纶与导电纤维,广泛应用于航空航天特种防护服与高性能复合材料领域。
Ngành công nghiệp dệt may thông minh hiệu năng cao hiện đại áp dụng rộng rãi sợi carbon siêu mảnh, sợi aramid và sợi dẫn điện, được ứng dụng sâu rộng trong các trang phục bảo hộ đặc chủng hàng không vũ trụ và vật liệu composite hiệu năng cao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 纺织
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “纺织” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 纺 (U+7EBA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vất vưởng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quay, cuộn, dệt; cuộn sợi tơ sống. Chữ PHƯỞNG (纺, phồn thể: 紡): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 纺织 (PHƯỞNG CHỨC: dệt may, ngành dệt sợi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 紡織 PHƯỞNG CHỨC (dệt may, ngành dệt sợi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHƯỞNG: quay, cuộn, dệt; cuộn sợi tơ sống; thường gặp trong ngữ cảnh: 紡織 PHƯỞNG CHỨC (dệt may, ngành dệt sợi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 紡 (PHƯỞNG): quay, cuộn, dệt; cuộn sợi tơ sống. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (紡織 PHƯỞNG CHỨC (dệt may, ngành dệt sợi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phưởng (紡): quay, cuộn, dệt; cuộn sợi tơ sống.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 紡 (âm đọc PHƯỞNG): quay, cuộn, dệt; cuộn sợi tơ sống. Từ vựng thường đàm: 紡織 PHƯỞNG CHỨC (dệt may, ngành dệt sợi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 紡 (âm chuẩn PHƯỞNG): quay, cuộn, dệt; cuộn sợi tơ sống.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 紡 [U+7EBA · PHƯỞNG · fǎng]: quay, cuộn, dệt; cuộn sợi tơ sống.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “纺织”