Tiếng Anh: to enlarge, to magnify, to amplify
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “放大”
Chữ PHÓNG (放): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 放心 (PHÓNG TÂM: yên tâm, an tâm), 放弃 (PHÓNG KHÍ: từ bỏ, buông xuôi), 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 放松 (PHÓNG TÙNG: thư giãn, thả lỏng, giải tỏa).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 放大 (PHÓNG ĐẠI) = 放 (PHÓNG: đặt, để, thả) + 大 (ĐẠI: to, lớn) → phóng to, khuếch đại (hình ảnh, tín hiệu). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "放大" đọc là fàng (thanh 4) + dà (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

phóng to, khuếch đại (hình ảnh, tín hiệu)
Phồn thể: 放大
Hán Việt: PHÓNG ĐẠI
Tiếng Anh: to enlarge, to magnify, to amplify
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “放大”
Chữ PHÓNG (放): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 放心 (PHÓNG TÂM: yên tâm, an tâm), 放弃 (PHÓNG KHÍ: từ bỏ, buông xuôi), 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 放松 (PHÓNG TÙNG: thư giãn, thả lỏng, giải tỏa).
Tập viết
Dùng trong câu
超高分辨率冷冻透射电子显微镜能够将生物大分子结构放大数十万倍,清晰呈现出单个原子的空间排布构象。
Kính hiển vi điện tử truyền qua đông lạnh (Cryo-EM) độ phân giải siêu cao có thể phóng đại cấu trúc đại phân tử sinh học lên hàng chục vạn lần, hiển thị rõ nét cấu hình sắp xếp không gian của từng nguyên tử đơn lẻ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 放大
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Hào khí anh hùng muôn thuở trước dòng Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông.
Âm Hán Việt: ĐẠI GIANG ĐÔNG KHỨ, LÃNG ĐÀO TẬN, THIÊN CỔ PHONG LƯU NHÂN VẬT. GIANG SƠN NHƯ HỌA, NHẤT THỜI ĐA THIỂU HÀO KIỆT.
“Sông lớn chảy về đông, sóng cuốn đi hết những bậc anh hùng phong lưu muôn thuở. Non sông đẹp như tranh vẽ, một thời biết bao bậc hào kiệt.”
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Mở đầu thiên anh hùng ca lịch sử: Thế cuộc thiên hạ tan rồi lại hợp, hợp rồi lại tan.
Âm Hán Việt: THOẠI THUYẾT THIÊN HẠ ĐẠI THẾ, PHÂN CỬU TẤT HỢP, HỢP CỬU TẤT PHÂN.
“Nói về đại thế trong thiên hạ, chia cắt lâu ngày ắt phải hợp nhất, hợp nhất lâu ngày ắt lại phân chia.”
Từ “放大” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 放 (U+653E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 放 · 方 (Bộ PHƯƠNG) (8 nét) · Pinyin: fàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ). Chữ PHÓNG (放): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 放心 (PHÓNG TÂM: yên tâm, an tâm), 放弃 (PHÓNG KHÍ: từ bỏ, buông xuôi), 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 放松 (PHÓNG TÙNG: thư giãn, thả lỏng, giải tỏa). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 放心 PHÓNG TÂM (yên tâm, an tâm); 放棄 PHÓNG KHÍ (từ bỏ, buông xuôi); 放暑假 PHÓNG THỬ GIÁ (nghỉ hè); 放鬆 PHÓNG TÙNG (thư giãn, thả lỏng, giải tỏa); 解放 GIẢI PHÓNG (giải phóng, cởi trói (tư tưởng, sức lao động)); 開放 KHAI PHÓNG (mở cửa, rộng mở, phóng khoáng; nở (hoa)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHÓNG: đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ); thường gặp trong ngữ cảnh: 放心 PHÓNG TÂM (yên tâm, an tâm); 放棄 PHÓNG KHÍ (từ bỏ, buông xuôi); 放暑假 PHÓNG THỬ GIÁ (nghỉ hè); 放鬆 PHÓNG TÙNG (thư giãn, thả lỏng, giải tỏa); 解放 GIẢI PHÓNG (giải phóng, cởi trói (tư tưởng, sức lao động)); 開放 KHAI PHÓNG (mở cửa, rộng mở, phóng khoáng; nở (hoa)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 放 (PHÓNG): đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (放心 PHÓNG TÂM (yên tâm, an tâm); 放棄 PHÓNG KHÍ (từ bỏ, buông xuôi); 放暑假 PHÓNG THỬ GIÁ (nghỉ hè); 放鬆 PHÓNG TÙNG (thư giãn, thả lỏng, giải tỏa); 解放 GIẢI PHÓNG (giải phóng, cởi trói (tư tưởng, sức lao động)); 開放 KHAI PHÓNG (mở cửa, rộng mở, phóng khoáng; nở (hoa))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phóng (放): đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 放 (âm đọc PHÓNG): đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ). Từ vựng thường đàm: 放心 PHÓNG TÂM (yên tâm, an tâm); 放棄 PHÓNG KHÍ (từ bỏ, buông xuôi); 放暑假 PHÓNG THỬ GIÁ (nghỉ hè); 放鬆 PHÓNG TÙNG (thư giãn, thả lỏng, giải tỏa); 解放 GIẢI PHÓNG (giải phóng, cởi trói (tư tưởng, sức lao động)); 開放 KHAI PHÓNG (mở cửa, rộng mở, phóng khoáng; nở (hoa)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 放 (âm chuẩn PHÓNG): đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHÓNG (放): đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ); từ ghép thông dụng: 放心 PHÓNG TÂM (yên tâm, an tâm); 放棄 PHÓNG KHÍ (từ bỏ, buông xuôi); 放暑假 PHÓNG THỬ GIÁ (nghỉ hè); 放鬆 PHÓNG TÙNG (thư giãn, thả lỏng, giải tỏa); 解放 GIẢI PHÓNG (giải phóng, cởi trói (tư tưởng, sức lao động)); 開放 KHAI PHÓNG (mở cửa, rộng mở, phóng khoáng; nở (hoa)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 放 [U+653E · PHÓNG · fàng]: đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “放大”