Tiếng Anh: fiber, filament
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纤维”
Chữ TIÊM (纤, phồn thể: 纖): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 纤维 (TIÊM DUY: sợi, sợi carbon/quang/sinh học).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 纤维 (TIÊM DUY) = 纤 (TIÊM: tốt đẹp, tinh tế, phút) + 维 (DUY: duy trì, bảo tồn, bảo vệ) → sợi, sợi carbon/quang/sinh học. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "纤维" đọc là xiān (thanh 1) + wéi (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

sợi, sợi carbon/quang/sinh học
Phồn thể: 纖維
Hán Việt: TIÊM DUY
Tiếng Anh: fiber, filament
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纤维”
Chữ TIÊM (纤, phồn thể: 纖): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 纤维 (TIÊM DUY: sợi, sợi carbon/quang/sinh học).
Tập viết
Dùng trong câu
我国完全攻克了高性能T1000级超高强度碳纤维规模化量产关键制备技术,为航空航天高端装备提供了轻量化强力支撑。
Nước ta đã khắc phục hoàn toàn công nghệ điều chế then chốt sản xuất hàng loạt quy mô lớn sợi carbon siêu cường độ cao cấp T1000 tính năng cao, mang lại sự nâng đỡ vững chắc siêu nhẹ cho các trang thiết bị hàng không vũ trụ cao cấp.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 纤维
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “纤维” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 纤 (U+7EA4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tốt đẹp, tinh tế; phút; duyên dáng. [Giản thể: 纤 ⇄ Phồn thể: 纖 · 纟 (Bộ MỊCH) (6 nét) · Pinyin: xiān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tốt đẹp, tinh tế; phút; duyên dáng. Chữ TIÊM (纤, phồn thể: 纖): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 纤维 (TIÊM DUY: sợi, sợi carbon/quang/sinh học). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 纖維 TIÊM DUY (sợi, sợi carbon/quang/sinh học).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIÊM: tốt đẹp, tinh tế; phút; duyên dáng; thường gặp trong ngữ cảnh: 纖維 TIÊM DUY (sợi, sợi carbon/quang/sinh học).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 纖 (TIÊM): tốt đẹp, tinh tế; phút; duyên dáng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (纖維 TIÊM DUY (sợi, sợi carbon/quang/sinh học)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiêm (纖): tốt đẹp, tinh tế; phút; duyên dáng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 纖 (âm đọc TIÊM): tốt đẹp, tinh tế; phút; duyên dáng. Từ vựng thường đàm: 纖維 TIÊM DUY (sợi, sợi carbon/quang/sinh học).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 纖 (âm chuẩn TIÊM): tốt đẹp, tinh tế; phút; duyên dáng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIÊM (纖): tốt đẹp, tinh tế; phút; duyên dáng; từ ghép thông dụng: 纖維 TIÊM DUY (sợi, sợi carbon/quang/sinh học).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 纖 [U+7EA4 · TIÊM · xiān]: tốt đẹp, tinh tế; phút; duyên dáng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “纤维”