Tiếng Anh: to lift, to raise, to set off (a movement/wave)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “掀起”
Chữ HIÊN (掀): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 斤 (CÂN) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 掀起 (HIÊN KHỞI: dấy lên, dâng cao thành làn sóng trào lưu; vén mở).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 掀起 (HIÊN KHỞI) = 掀 (HIÊN: nhấc, nhấc lên, khuấy động) + 起 (KHỞI: đứng dậy, thức dậy, bắt đầu) → dấy lên, dâng cao thành làn sóng trào lưu. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "掀起" đọc là xiān (thanh 1) + qǐ (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

dấy lên, dâng cao thành làn sóng trào lưu; vén mở
Phồn thể: 掀起
Hán Việt: HIÊN KHỞI
Tiếng Anh: to lift, to raise, to set off (a movement/wave)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “掀起”
Chữ HIÊN (掀): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 斤 (CÂN) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 掀起 (HIÊN KHỞI: dấy lên, dâng cao thành làn sóng trào lưu; vén mở).
Tập viết
Dùng trong câu
新一代生成式人工智能与大模型技术的爆发式突破,在全球范围内掀起了新一轮产业智能化数字化变革巨浪。
Đột phá bùng nổ của công nghệ mô hình lớn và trí tuệ nhân tạo tạo sinh thế hệ mới đã dấy lên một làn sóng ngọn triều lớn biến đổi số hóa và thông minh hóa ngành nghề mới trên quy mô toàn cầu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 掀起
Vầng trăng sáng mọc trên biển rộng, người ở chân trời cùng chung một giờ phút ngắm trăng.
Âm Hán Việt: HẢI THƯỢNG SINH MINH NGUYỆT, THIÊN NHA CỘNG THỬ THỜI. TÌNH NHÂN OÁN DAO DẠ, CẢNH TỊCH KHỞI TƯƠNG TƯ.
“Trên mặt biển trăng sáng nhô lên, nơi chân trời cùng chung khoảnh khắc này. Người có tình trách đêm dài đằng đẵng, suốt canh thâu trỗi dậy niềm tương tư.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “掀起” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 掀 (U+6380) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhấc, nhấc lên; khuấy động. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 掀 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (11 nét) · Pinyin: xiān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhấc, nhấc lên; khuấy động. Chữ HIÊN (掀): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 斤 (CÂN) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 掀起 (HIÊN KHỞI: dấy lên, dâng cao thành làn sóng trào lưu; vén mở). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 掀起 HIÊN KHỞI (dấy lên, dâng cao thành làn sóng trào lưu; vén mở).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HIÊN: nhấc, nhấc lên; khuấy động; thường gặp trong ngữ cảnh: 掀起 HIÊN KHỞI (dấy lên, dâng cao thành làn sóng trào lưu; vén mở).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 掀 (HIÊN): nhấc, nhấc lên; khuấy động. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (掀起 HIÊN KHỞI (dấy lên, dâng cao thành làn sóng trào lưu; vén mở)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hiên (掀): nhấc, nhấc lên; khuấy động.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 掀 (âm đọc HIÊN): nhấc, nhấc lên; khuấy động. Từ vựng thường đàm: 掀起 HIÊN KHỞI (dấy lên, dâng cao thành làn sóng trào lưu; vén mở).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 掀 (âm chuẩn HIÊN): nhấc, nhấc lên; khuấy động.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HIÊN (掀): nhấc, nhấc lên; khuấy động; từ ghép thông dụng: 掀起 HIÊN KHỞI (dấy lên, dâng cao thành làn sóng trào lưu; vén mở).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 掀 [U+6380 · HIÊN · xiān]: nhấc, nhấc lên; khuấy động.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “掀起”