Tiếng Anh: tight, urgent, strict, close; body; trunk, hull; Kangxi radical 158
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “紧身”
Chữ KHẨN (紧, phồn thể: 緊): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 糸 (MỊCH/TY). Từ ghép HSK: 紧张 (KHẨN TRƯƠNG: căng thẳng, hồi hộp), 不要紧 (BẤT YẾU KHẨN: không sao, không hề gì, không nghiêm trọng), 赶紧 (CẢN KHẨN: mau chóng, khẩn trương, gấp rút), 紧急 (KHẨN CẤP: khẩn cấp, cấp bách).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 紧身 [KHẨN THÂN] gồm 紧 (KHẨN) + 身 (THÂN) → nghĩa tiếng Việt: "紧 (KHẨN): chặt, khít". 🦊
Phát âm "紧身": 紧 jǐn (thanh 3 (214)) → 身 shēn (thanh 1 (55)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

紧 (KHẨN): chặt, khít; 身 (THÂN): Thân thể, cơ thể, bản thân, tự mình
Phồn thể: 緊身
Hán Việt: KHẨN THÂN
Tiếng Anh: tight, urgent, strict, close; body; trunk, hull; Kangxi radical 158
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “紧身”
Chữ KHẨN (紧, phồn thể: 緊): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 糸 (MỊCH/TY). Từ ghép HSK: 紧张 (KHẨN TRƯƠNG: căng thẳng, hồi hộp), 不要紧 (BẤT YẾU KHẨN: không sao, không hề gì, không nghiêm trọng), 赶紧 (CẢN KHẨN: mau chóng, khẩn trương, gấp rút), 紧急 (KHẨN CẤP: khẩn cấp, cấp bách).
Tập viết
Dùng trong câu
紧身(相关词:紧张)
Cụm từ “紧身” (KHẨN THÂN) — 紧 (KHẨN): chặt, khít; 身 (THÂN): Thân thể, cơ thể, bản thân, tự mình; từ liên hệ: 紧张 (KHẨN TRƯƠNG: căng thẳng, hồi hộp).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 紧身
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Triết lý nhận thức sâu sắc: Đứng ở góc nhìn khác nhau sẽ thấy diện mạo khác nhau.
Âm Hán Việt: HOÀNH KHÁN THÀNH LĨNH TRẮC THÀNH PHONG, VIỄN CẬN CAO ĐÊ CÁC BẤT ĐỒNG. BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC, CHỈ DUYÊN THÂN TẠI THỬ SƠN TRUNG.
“Nhìn ngang thành dãy, nhìn nghiêng thành đỉnh nhọn; xa gần cao thấp mỗi góc mỗi khác. Chẳng nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân mình đang ở ngay trong núi ấy.”
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Từ “紧身” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 紧 (U+7D27) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chặt, khít; gấp, khẩn trương, sát nút. [Giản thể: 紧 ⇄ Phồn thể: 緊 · 又 (Bộ HỰU) (10 nét) · Pinyin: jǐn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chặt, khít; gấp, khẩn trương, sát nút. Chữ KHẨN (紧, phồn thể: 緊): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 糸 (MỊCH/TY). Từ ghép HSK: 紧张 (KHẨN TRƯƠNG: căng thẳng, hồi hộp), 不要紧 (BẤT YẾU KHẨN: không sao, không hề gì, không nghiêm trọng), 赶紧 (CẢN KHẨN: mau chóng, khẩn trương, gấp rút), 紧急 (KHẨN CẤP: khẩn cấp, cấp bách). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 緊張 KHẨN TRƯƠNG (căng thẳng, hồi hộp); 不要緊 BẤT YẾU KHẨN (không sao, không hề gì, không nghiêm trọng); 趕緊 CẢN KHẨN (mau chóng, khẩn trương, gấp rút); 緊急 KHẨN CẤP (khẩn cấp, cấp bách); 抓緊 TRẢO KHẨN (khẩn trương, tranh thủ, nắm chặt (thời cơ/tiến độ)); 緊密 KHẨN MẬT (chặt chẽ, khăng khít, gắn bó mật thiết).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHẨN: chặt, khít; gấp, khẩn trương, sát nút; thường gặp trong ngữ cảnh: 緊張 KHẨN TRƯƠNG (căng thẳng, hồi hộp); 不要緊 BẤT YẾU KHẨN (không sao, không hề gì, không nghiêm trọng); 趕緊 CẢN KHẨN (mau chóng, khẩn trương, gấp rút); 緊急 KHẨN CẤP (khẩn cấp, cấp bách); 抓緊 TRẢO KHẨN (khẩn trương, tranh thủ, nắm chặt (thời cơ/tiến độ)); 緊密 KHẨN MẬT (chặt chẽ, khăng khít, gắn bó mật thiết).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 緊 (KHẨN): chặt, khít; gấp, khẩn trương, sát nút. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (緊張 KHẨN TRƯƠNG (căng thẳng, hồi hộp); 不要緊 BẤT YẾU KHẨN (không sao, không hề gì, không nghiêm trọng); 趕緊 CẢN KHẨN (mau chóng, khẩn trương, gấp rút); 緊急 KHẨN CẤP (khẩn cấp, cấp bách); 抓緊 TRẢO KHẨN (khẩn trương, tranh thủ, nắm chặt (thời cơ/tiến độ)); 緊密 KHẨN MẬT (chặt chẽ, khăng khít, gắn bó mật thiết)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khẩn (緊): chặt, khít; gấp, khẩn trương, sát nút.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 緊 (âm đọc KHẨN): chặt, khít; gấp, khẩn trương, sát nút. Từ vựng thường đàm: 緊張 KHẨN TRƯƠNG (căng thẳng, hồi hộp); 不要緊 BẤT YẾU KHẨN (không sao, không hề gì, không nghiêm trọng); 趕緊 CẢN KHẨN (mau chóng, khẩn trương, gấp rút); 緊急 KHẨN CẤP (khẩn cấp, cấp bách); 抓緊 TRẢO KHẨN (khẩn trương, tranh thủ, nắm chặt (thời cơ/tiến độ)); 緊密 KHẨN MẬT (chặt chẽ, khăng khít, gắn bó mật thiết).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 緊 (âm chuẩn KHẨN): chặt, khít; gấp, khẩn trương, sát nút.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHẨN (緊): chặt, khít; gấp, khẩn trương, sát nút; từ ghép thông dụng: 緊張 KHẨN TRƯƠNG (căng thẳng, hồi hộp); 不要緊 BẤT YẾU KHẨN (không sao, không hề gì, không nghiêm trọng); 趕緊 CẢN KHẨN (mau chóng, khẩn trương, gấp rút); 緊急 KHẨN CẤP (khẩn cấp, cấp bách); 抓緊 TRẢO KHẨN (khẩn trương, tranh thủ, nắm chặt (thời cơ/tiến độ)); 緊密 KHẨN MẬT (chặt chẽ, khăng khít, gắn bó mật thiết).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 緊 [U+7D27 · KHẨN · jǐn]: chặt, khít; gấp, khẩn trương, sát nút.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “紧身”