Tiếng Anh: coarse, harsh, rough, unpolished rice
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “糙”
Chữ THÁO (糙): thuộc bộ MỄ (米), gồm 16 nét (11 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 糙 [THÁO] → "gạo thô, thô, thô, không được đánh bóng". Cấu tạo có bộ MỄ (hạt gạo, lương thực nuôi sống con người). 🦊
Phát âm "糙" [cāo — thanh 1 (55)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

gạo thô, thô, thô, không được đánh bóng
Phồn thể: 糙
Hán Việt: THÁO
Tiếng Anh: coarse, harsh, rough, unpolished rice
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “糙”
Chữ THÁO (糙): thuộc bộ MỄ (米), gồm 16 nét (11 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “糙” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 糙 (U+7CD9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
gạo thô, thô, thô, không được đánh bóng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 糙 · 米 (Bộ MỄ) (16 nét) · Pinyin: cāo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
gạo thô, thô, thô, không được đánh bóng. Chữ THÁO (糙): thuộc bộ MỄ (米), gồm 16 nét (11 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÁO: gạo thô, thô, thô, không được đánh bóng.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 糙 (THÁO): gạo thô, thô, thô, không được đánh bóng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tháo (糙): gạo thô, thô, thô, không được đánh bóng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 糙 (âm đọc THÁO): gạo thô, thô, thô, không được đánh bóng.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 糙 (âm chuẩn THÁO): gạo thô, thô, thô, không được đánh bóng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÁO (糙): gạo thô, thô, thô, không được đánh bóng.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 糙 [U+7CD9 · THÁO · cāo]: gạo thô, thô, thô, không được đánh bóng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “糙”