Tiếng Anh: thick, coarse, rough, crude, careless
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “粗”
Chữ THÔ (粗): thuộc bộ MỄ (米), gồm 11 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 粗心 (THÔ TÂM: bất cẩn, cẩu thả), 粗鲁 (THÔ LỖ: thô lỗ, cộc cằn, thô bạo).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 粗 [THÔ] → "thô, to bè". Cấu tạo có bộ MỄ (hạt gạo, lương thực nuôi sống con người). 🦊
Phát âm "粗" [cū — thanh 1 (55)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

thô, to bè; thô ráp, sơ sài qua loa
Phồn thể: 粗
Hán Việt: THÔ
Tiếng Anh: thick, coarse, rough, crude, careless
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “粗”
Chữ THÔ (粗): thuộc bộ MỄ (米), gồm 11 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 粗心 (THÔ TÂM: bất cẩn, cẩu thả), 粗鲁 (THÔ LỖ: thô lỗ, cộc cằn, thô bạo).
Tập viết
Dùng trong câu
做科学研究容不得任何粗枝大叶与马虎应付,哪怕零点零一毫米的微小误差也会导致实验彻底失败。
Làm nghiên cứu khoa học không thể dung thứ cho bất kỳ sự qua loa sơ sài thô vụng hay đối phó cẩu thả nào, cho dù là sai số vi mô 0,01 mm cũng sẽ dẫn đến thực nghiệm thất bại hoàn toàn.

Câu 1/1
Từ “粗” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 粗 (U+7C97) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thô, dày, tất nhiên; thô lỗ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 粗 · 米 (Bộ MỄ) (11 nét) · Pinyin: cū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thô, dày, tất nhiên; thô lỗ. Chữ THÔ (粗): thuộc bộ MỄ (米), gồm 11 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 粗心 (THÔ TÂM: bất cẩn, cẩu thả), 粗鲁 (THÔ LỖ: thô lỗ, cộc cằn, thô bạo). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 粗心 THÔ TÂM (bất cẩn, cẩu thả); 粗魯 THÔ LỖ (thô lỗ, cộc cằn, thô bạo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÔ: thô, dày, tất nhiên; thô lỗ; thường gặp trong ngữ cảnh: 粗心 THÔ TÂM (bất cẩn, cẩu thả); 粗魯 THÔ LỖ (thô lỗ, cộc cằn, thô bạo).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 粗 (THÔ): thô, dày, tất nhiên; thô lỗ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (粗心 THÔ TÂM (bất cẩn, cẩu thả); 粗魯 THÔ LỖ (thô lỗ, cộc cằn, thô bạo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thô (粗): thô, dày, tất nhiên; thô lỗ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 粗 (âm đọc THÔ): thô, dày, tất nhiên; thô lỗ. Từ vựng thường đàm: 粗心 THÔ TÂM (bất cẩn, cẩu thả); 粗魯 THÔ LỖ (thô lỗ, cộc cằn, thô bạo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 粗 (âm chuẩn THÔ): thô, dày, tất nhiên; thô lỗ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÔ (粗): thô, dày, tất nhiên; thô lỗ; từ ghép thông dụng: 粗心 THÔ TÂM (bất cẩn, cẩu thả); 粗魯 THÔ LỖ (thô lỗ, cộc cằn, thô bạo).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 粗 [U+7C97 · THÔ · cū]: thô, dày, tất nhiên; thô lỗ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “粗”