Tiếng Anh: to sign, signature, autograph
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “签名”
Chữ THIÊM (签, phồn thể: 籤): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 签证 (THIÊM CHỨNG: thị thực, visa), 签字 (THIÊM TỰ: ký tên, ký kết), 签订 (THIÊM ĐÍNH: ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức), 签署 (THIÊM THỰ: ký tên phê chuẩn, ký kết (văn bản cấp cao)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 签名 [THIÊM DANH] gồm 签 (THIÊM) + 名 (DANH) → nghĩa tiếng Việt: "ký tên, chữ ký (chữ ký tay)". 🦊
Phát âm "签名" [qiānmíng — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

ký tên, chữ ký (chữ ký tay)
Phồn thể: 簽名
Hán Việt: THIÊM DANH
Tiếng Anh: to sign, signature, autograph
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “签名”
Chữ THIÊM (签, phồn thể: 籤): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 签证 (THIÊM CHỨNG: thị thực, visa), 签字 (THIÊM TỰ: ký tên, ký kết), 签订 (THIÊM ĐÍNH: ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức), 签署 (THIÊM THỰ: ký tên phê chuẩn, ký kết (văn bản cấp cao)).
Tập viết
Dùng trong câu
功勋科学家在赠予青年学子的科普专著扉页上亲笔签名,并题词勉励年轻一代勇攀科学高峰。
Nhà khoa học có công lao đã ký tên đề chữ ký do chính tay mình viết lên trang đầu cuốn sách chuyên khảo phổ biến khoa học tặng các bạn sinh viên trẻ, đồng thời đề tặng đôi lời khích lệ thế hệ trẻ dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học.

Câu 1/1
Từ “签名” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 签 (U+7B7E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ký, xác nhận; tờ giấy. [Giản thể: 签 ⇄ Phồn thể: 簽 · 竹 (Bộ TRÚC) (13 nét) · Pinyin: qiānmíng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ký, xác nhận; tờ giấy. Chữ THIÊM (签, phồn thể: 籤): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 签证 (THIÊM CHỨNG: thị thực, visa), 签字 (THIÊM TỰ: ký tên, ký kết), 签订 (THIÊM ĐÍNH: ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức), 签署 (THIÊM THỰ: ký tên phê chuẩn, ký kết (văn bản cấp cao)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 簽證 THIÊM CHỨNG (thị thực, visa); 簽字 THIÊM TỰ (ký tên, ký kết); 簽訂 THIÊM ĐÍNH (ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức); 簽署 THIÊM THỰ (ký tên phê chuẩn, ký kết (văn bản cấp cao)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THIÊM: ký, xác nhận; tờ giấy; thường gặp trong ngữ cảnh: 簽證 THIÊM CHỨNG (thị thực, visa); 簽字 THIÊM TỰ (ký tên, ký kết); 簽訂 THIÊM ĐÍNH (ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức); 簽署 THIÊM THỰ (ký tên phê chuẩn, ký kết (văn bản cấp cao)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 簽 (THIÊM): ký, xác nhận; tờ giấy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (簽證 THIÊM CHỨNG (thị thực, visa); 簽字 THIÊM TỰ (ký tên, ký kết); 簽訂 THIÊM ĐÍNH (ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức); 簽署 THIÊM THỰ (ký tên phê chuẩn, ký kết (văn bản cấp cao))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thiêm (簽): ký, xác nhận; tờ giấy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 簽 (âm đọc THIÊM): ký, xác nhận; tờ giấy. Từ vựng thường đàm: 簽證 THIÊM CHỨNG (thị thực, visa); 簽字 THIÊM TỰ (ký tên, ký kết); 簽訂 THIÊM ĐÍNH (ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức); 簽署 THIÊM THỰ (ký tên phê chuẩn, ký kết (văn bản cấp cao)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 簽 (âm chuẩn THIÊM): ký, xác nhận; tờ giấy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THIÊM (簽): ký, xác nhận; tờ giấy; từ ghép thông dụng: 簽證 THIÊM CHỨNG (thị thực, visa); 簽字 THIÊM TỰ (ký tên, ký kết); 簽訂 THIÊM ĐÍNH (ký kết, ký kết hợp đồng/hiệp định chính thức); 簽署 THIÊM THỰ (ký tên phê chuẩn, ký kết (văn bản cấp cao)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 簽 [U+7B7E · THIÊM · qiānmíng]: ký, xác nhận; tờ giấy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “签名”