Tiếng Anh: chapter, section, seal, medal, badge
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “章”
Chữ CHƯƠNG (章): thuộc bộ ÂM (音), gồm 11 nét (2 nét phụ), thành phần: 立 (LẬP) + 日 (NHẬT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 文章 (VĂN CHƯƠNG: bài viết, bài báo, bài văn), 盖章 (CÁI CHƯƠNG: đóng dấu, đóng mộc phê duyệt), 规章 (QUY CHƯƠNG: quy chế, quy chế nội quy, điều lệ quy định), 章程 (CHƯƠNG TRÌNH: điều lệ, quy chế; cách thức giải quyết).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “章”
💡 章 (âm Hán Việt: CHƯƠNG) → "chương (sách/điều lệ)". 🦊
Phát âm "章" [zhāng — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

chương (sách/điều lệ); con dấu ấn tín; bài văn (thiên chương)
Phồn thể: 章
Hán Việt: CHƯƠNG
Tiếng Anh: chapter, section, seal, medal, badge
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “章”
Chữ CHƯƠNG (章): thuộc bộ ÂM (音), gồm 11 nét (2 nét phụ), thành phần: 立 (LẬP) + 日 (NHẬT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 文章 (VĂN CHƯƠNG: bài viết, bài báo, bài văn), 盖章 (CÁI CHƯƠNG: đóng dấu, đóng mộc phê duyệt), 规章 (QUY CHƯƠNG: quy chế, quy chế nội quy, điều lệ quy định), 章程 (CHƯƠNG TRÌNH: điều lệ, quy chế; cách thức giải quyết).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “章”
Dùng trong câu
在实现高水平科技自立自强的伟大征程中,广大科技工作者正在谱写属于新时代的壮丽科学华章。
Trong hành trình vĩ đại thực hiện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao, đông đảo những người làm khoa học đang viết nên những áng văn chương bài văn khoa học tráng lệ thuộc về thời đại mới.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 章
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Từ “章” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 章 (U+7AE0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thành phần; chương, phần. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 章 · 立 (Bộ LẬP) (11 nét) · Pinyin: zhāng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thành phần; chương, phần. Chữ CHƯƠNG (章): thuộc bộ ÂM (音), gồm 11 nét (2 nét phụ), thành phần: 立 (LẬP) + 日 (NHẬT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 文章 (VĂN CHƯƠNG: bài viết, bài báo, bài văn), 盖章 (CÁI CHƯƠNG: đóng dấu, đóng mộc phê duyệt), 规章 (QUY CHƯƠNG: quy chế, quy chế nội quy, điều lệ quy định), 章程 (CHƯƠNG TRÌNH: điều lệ, quy chế; cách thức giải quyết). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 文章 VĂN CHƯƠNG (bài viết, bài báo, bài văn); 蓋章 CÁI CHƯƠNG (đóng dấu, đóng mộc phê duyệt); 規章 QUY CHƯƠNG (quy chế, quy chế nội quy, điều lệ quy định); 章程 CHƯƠNG TRÌNH (điều lệ, quy chế; cách thức giải quyết).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHƯƠNG: thành phần; chương, phần; thường gặp trong ngữ cảnh: 文章 VĂN CHƯƠNG (bài viết, bài báo, bài văn); 蓋章 CÁI CHƯƠNG (đóng dấu, đóng mộc phê duyệt); 規章 QUY CHƯƠNG (quy chế, quy chế nội quy, điều lệ quy định); 章程 CHƯƠNG TRÌNH (điều lệ, quy chế; cách thức giải quyết).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 章 (CHƯƠNG): thành phần; chương, phần. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (文章 VĂN CHƯƠNG (bài viết, bài báo, bài văn); 蓋章 CÁI CHƯƠNG (đóng dấu, đóng mộc phê duyệt); 規章 QUY CHƯƠNG (quy chế, quy chế nội quy, điều lệ quy định); 章程 CHƯƠNG TRÌNH (điều lệ, quy chế; cách thức giải quyết)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chương (章): thành phần; chương, phần.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 章 (âm đọc CHƯƠNG): thành phần; chương, phần. Từ vựng thường đàm: 文章 VĂN CHƯƠNG (bài viết, bài báo, bài văn); 蓋章 CÁI CHƯƠNG (đóng dấu, đóng mộc phê duyệt); 規章 QUY CHƯƠNG (quy chế, quy chế nội quy, điều lệ quy định); 章程 CHƯƠNG TRÌNH (điều lệ, quy chế; cách thức giải quyết).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 章 (âm chuẩn CHƯƠNG): thành phần; chương, phần.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHƯƠNG (章): thành phần; chương, phần; từ ghép thông dụng: 文章 VĂN CHƯƠNG (bài viết, bài báo, bài văn); 蓋章 CÁI CHƯƠNG (đóng dấu, đóng mộc phê duyệt); 規章 QUY CHƯƠNG (quy chế, quy chế nội quy, điều lệ quy định); 章程 CHƯƠNG TRÌNH (điều lệ, quy chế; cách thức giải quyết).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 章 [U+7AE0 · CHƯƠNG · zhāng]: thành phần; chương, phần.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “章”