Tiếng Anh: draft, manuscript, rough copy
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “稿”
Chữ CẢO (稿): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 高 (CAO). Từ ghép HSK: 稿件 (CẢO KIỆN: bản thảo, bài viết, bản thảo bài báo).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 稿 [CẢO] → "bản thảo, bản thảo, bản thảo". Cấu tạo có bộ HÒA (cây lúa chín vàng trĩu hạt ấm no). 🦊
Phát âm "稿" [gǎo — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bản thảo, bản thảo, bản thảo
Phồn thể: 稿
Hán Việt: CẢO
Tiếng Anh: draft, manuscript, rough copy
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “稿”
Chữ CẢO (稿): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 高 (CAO). Từ ghép HSK: 稿件 (CẢO KIỆN: bản thảo, bài viết, bản thảo bài báo).
Tập viết
Dùng trong câu
稿件
Từ ghép chứa chữ 稿: “稿件” (CẢO KIỆN — bản thảo, bài viết, bản thảo bài báo).

Câu 1/1
Từ “稿” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 稿 (U+7A3F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bản thảo, bản thảo, bản thảo. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 稿 · 禾 (Bộ HÒA) (15 nét) · Pinyin: gǎo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bản thảo, bản thảo, bản thảo. Chữ CẢO (稿): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 高 (CAO). Từ ghép HSK: 稿件 (CẢO KIỆN: bản thảo, bài viết, bản thảo bài báo). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 稿件 CẢO KIỆN (bản thảo, bài viết, bản thảo bài báo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CẢO: bản thảo, bản thảo, bản thảo; thường gặp trong ngữ cảnh: 稿件 CẢO KIỆN (bản thảo, bài viết, bản thảo bài báo).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 稿 (CẢO): bản thảo, bản thảo, bản thảo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (稿件 CẢO KIỆN (bản thảo, bài viết, bản thảo bài báo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cảo (稿): bản thảo, bản thảo, bản thảo.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 稿 (âm đọc CẢO): bản thảo, bản thảo, bản thảo. Từ vựng thường đàm: 稿件 CẢO KIỆN (bản thảo, bài viết, bản thảo bài báo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 稿 (âm chuẩn CẢO): bản thảo, bản thảo, bản thảo.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CẢO (稿): bản thảo, bản thảo, bản thảo; từ ghép thông dụng: 稿件 CẢO KIỆN (bản thảo, bài viết, bản thảo bài báo).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 稿 [U+7A3F · CẢO · gǎo]: bản thảo, bản thảo, bản thảo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “稿”