Tiếng Anh: degree, extent, level
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “程度”
Chữ TRÌNH (程): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 过程 (QUÁ TRÌNH: quá trình, tiến trình), 程度 (TRÌNH ĐỘ: mức độ, trình độ), 程序 (TRÌNH TỰ: chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục), 工程师 (CÔNG TRÌNH SƯ: kỹ sư).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 程度 (TRÌNH ĐỘ) = 程 (TRÌNH: hành trình, chuyến đi, lịch trình) + 度 (ĐỘ: trình độ, hệ thống, thái độ) → mức độ, trình độ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "程度" đọc là chéng (thanh 2) + dù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

mức độ, trình độ
Phồn thể: 程度
Hán Việt: TRÌNH ĐỘ
Tiếng Anh: degree, extent, level
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “程度”
Chữ TRÌNH (程): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 过程 (QUÁ TRÌNH: quá trình, tiến trình), 程度 (TRÌNH ĐỘ: mức độ, trình độ), 程序 (TRÌNH TỰ: chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục), 工程师 (CÔNG TRÌNH SƯ: kỹ sư).
Tập viết
Dùng trong câu
随着人工智能技术的飞速迭代,自动化办公系统在很大程度上重塑了现代企业的工作模式。
Cùng với sự đổi mới vượt bậc của công nghệ trí tuệ nhân tạo, các hệ thống văn phòng tự động hóa ở mức độ rất lớn đã tái định hình mô hình làm việc của các doanh nghiệp hiện đại.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 程度
Tìm người giữa vạn đám đông, chợt ngoảnh đầu lại thấy người đứng nơi ánh đèn leo lét.
Âm Hán Việt: CHÚNG LÝ TẦM THA THIÊN BÁCH ĐỘ, MẠCH NHIÊN HỒI THỦ, NA NHÂN KHƯỚC TẠI, ĐĂNG HỎA LAN SAN XỨ.
“Giữa đám đông tìm người hàng trăm hàng ngàn bận, chợt ngoảnh đầu nhìn lại, người ấy lại đang đứng nơi ánh đèn thưa thớt lung linh.”
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “程度” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 程 (U+7A0B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hành trình, chuyến đi; lịch trình, chương trình nghị sự. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 程 · 禾 (Bộ HÒA) (12 nét) · Pinyin: chéng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hành trình, chuyến đi; lịch trình, chương trình nghị sự. Chữ TRÌNH (程): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 过程 (QUÁ TRÌNH: quá trình, tiến trình), 程度 (TRÌNH ĐỘ: mức độ, trình độ), 程序 (TRÌNH TỰ: chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục), 工程师 (CÔNG TRÌNH SƯ: kỹ sư). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 過程 QUÁ TRÌNH (quá trình, tiến trình); 程度 TRÌNH ĐỘ (mức độ, trình độ); 程序 TRÌNH TỰ (chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục); 工程師 CÔNG TRÌNH SƯ (kỹ sư); 課程 KHOÁ TRÌNH (khóa học, môn học, chương trình học); 日程 NHẬT TRÌNH (lịch trình, chương trình nghị sự, thời gian biểu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRÌNH: hành trình, chuyến đi; lịch trình, chương trình nghị sự; thường gặp trong ngữ cảnh: 過程 QUÁ TRÌNH (quá trình, tiến trình); 程度 TRÌNH ĐỘ (mức độ, trình độ); 程序 TRÌNH TỰ (chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục); 工程師 CÔNG TRÌNH SƯ (kỹ sư); 課程 KHOÁ TRÌNH (khóa học, môn học, chương trình học); 日程 NHẬT TRÌNH (lịch trình, chương trình nghị sự, thời gian biểu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 程 (TRÌNH): hành trình, chuyến đi; lịch trình, chương trình nghị sự. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (過程 QUÁ TRÌNH (quá trình, tiến trình); 程度 TRÌNH ĐỘ (mức độ, trình độ); 程序 TRÌNH TỰ (chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục); 工程師 CÔNG TRÌNH SƯ (kỹ sư); 課程 KHOÁ TRÌNH (khóa học, môn học, chương trình học); 日程 NHẬT TRÌNH (lịch trình, chương trình nghị sự, thời gian biểu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trình (程): hành trình, chuyến đi; lịch trình, chương trình nghị sự.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 程 (âm đọc TRÌNH): hành trình, chuyến đi; lịch trình, chương trình nghị sự. Từ vựng thường đàm: 過程 QUÁ TRÌNH (quá trình, tiến trình); 程度 TRÌNH ĐỘ (mức độ, trình độ); 程序 TRÌNH TỰ (chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục); 工程師 CÔNG TRÌNH SƯ (kỹ sư); 課程 KHOÁ TRÌNH (khóa học, môn học, chương trình học); 日程 NHẬT TRÌNH (lịch trình, chương trình nghị sự, thời gian biểu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 程 (âm chuẩn TRÌNH): hành trình, chuyến đi; lịch trình, chương trình nghị sự.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRÌNH (程): hành trình, chuyến đi; lịch trình, chương trình nghị sự; từ ghép thông dụng: 過程 QUÁ TRÌNH (quá trình, tiến trình); 程度 TRÌNH ĐỘ (mức độ, trình độ); 程序 TRÌNH TỰ (chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục); 工程師 CÔNG TRÌNH SƯ (kỹ sư); 課程 KHOÁ TRÌNH (khóa học, môn học, chương trình học); 日程 NHẬT TRÌNH (lịch trình, chương trình nghị sự, thời gian biểu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 程 [U+7A0B · TRÌNH · chéng]: hành trình, chuyến đi; lịch trình, chương trình nghị sự.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “程度”