Tiếng Anh: procedure, sequence, computer program
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “程序”
Chữ TRÌNH (程): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 过程 (QUÁ TRÌNH: quá trình, tiến trình), 程度 (TRÌNH ĐỘ: mức độ, trình độ), 程序 (TRÌNH TỰ: chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục), 工程师 (CÔNG TRÌNH SƯ: kỹ sư).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “程序”
💡 程序 (TRÌNH TỰ) = 程 (TRÌNH: hành trình, chuyến đi, lịch trình) + 序 (TỰ: dãy, thứ tự) → chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "程序" đọc là chéng (thanh 2) + xù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục
Phồn thể: 程序
Hán Việt: TRÌNH TỰ
Tiếng Anh: procedure, sequence, computer program
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “程序”
Chữ TRÌNH (程): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 过程 (QUÁ TRÌNH: quá trình, tiến trình), 程度 (TRÌNH ĐỘ: mức độ, trình độ), 程序 (TRÌNH TỰ: chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục), 工程师 (CÔNG TRÌNH SƯ: kỹ sư).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “程序”
Dùng trong câu
研发工程师正在紧锣密鼓地编写并优化底层分布式计算程序的并发调度逻辑。
Các kỹ sư nghiên cứu phát triển đang khẩn trương lập trình và tối ưu hóa logic điều phối xử lý đồng thời của chương trình tính toán phân tán tầng dưới.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 程序
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “程序” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 程 (U+7A0B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hành trình, chuyến đi; lịch trình, chương trình nghị sự. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 程 · 禾 (Bộ HÒA) (12 nét) · Pinyin: chéng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hành trình, chuyến đi; lịch trình, chương trình nghị sự. Chữ TRÌNH (程): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 过程 (QUÁ TRÌNH: quá trình, tiến trình), 程度 (TRÌNH ĐỘ: mức độ, trình độ), 程序 (TRÌNH TỰ: chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục), 工程师 (CÔNG TRÌNH SƯ: kỹ sư). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 過程 QUÁ TRÌNH (quá trình, tiến trình); 程度 TRÌNH ĐỘ (mức độ, trình độ); 程序 TRÌNH TỰ (chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục); 工程師 CÔNG TRÌNH SƯ (kỹ sư); 課程 KHOÁ TRÌNH (khóa học, môn học, chương trình học); 日程 NHẬT TRÌNH (lịch trình, chương trình nghị sự, thời gian biểu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRÌNH: hành trình, chuyến đi; lịch trình, chương trình nghị sự; thường gặp trong ngữ cảnh: 過程 QUÁ TRÌNH (quá trình, tiến trình); 程度 TRÌNH ĐỘ (mức độ, trình độ); 程序 TRÌNH TỰ (chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục); 工程師 CÔNG TRÌNH SƯ (kỹ sư); 課程 KHOÁ TRÌNH (khóa học, môn học, chương trình học); 日程 NHẬT TRÌNH (lịch trình, chương trình nghị sự, thời gian biểu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 程 (TRÌNH): hành trình, chuyến đi; lịch trình, chương trình nghị sự. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (過程 QUÁ TRÌNH (quá trình, tiến trình); 程度 TRÌNH ĐỘ (mức độ, trình độ); 程序 TRÌNH TỰ (chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục); 工程師 CÔNG TRÌNH SƯ (kỹ sư); 課程 KHOÁ TRÌNH (khóa học, môn học, chương trình học); 日程 NHẬT TRÌNH (lịch trình, chương trình nghị sự, thời gian biểu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trình (程): hành trình, chuyến đi; lịch trình, chương trình nghị sự.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 程 (âm đọc TRÌNH): hành trình, chuyến đi; lịch trình, chương trình nghị sự. Từ vựng thường đàm: 過程 QUÁ TRÌNH (quá trình, tiến trình); 程度 TRÌNH ĐỘ (mức độ, trình độ); 程序 TRÌNH TỰ (chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục); 工程師 CÔNG TRÌNH SƯ (kỹ sư); 課程 KHOÁ TRÌNH (khóa học, môn học, chương trình học); 日程 NHẬT TRÌNH (lịch trình, chương trình nghị sự, thời gian biểu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 程 (âm chuẩn TRÌNH): hành trình, chuyến đi; lịch trình, chương trình nghị sự.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRÌNH (程): hành trình, chuyến đi; lịch trình, chương trình nghị sự; từ ghép thông dụng: 過程 QUÁ TRÌNH (quá trình, tiến trình); 程度 TRÌNH ĐỘ (mức độ, trình độ); 程序 TRÌNH TỰ (chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục); 工程師 CÔNG TRÌNH SƯ (kỹ sư); 課程 KHOÁ TRÌNH (khóa học, môn học, chương trình học); 日程 NHẬT TRÌNH (lịch trình, chương trình nghị sự, thời gian biểu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 程 [U+7A0B · TRÌNH · chéng]: hành trình, chuyến đi; lịch trình, chương trình nghị sự.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “程序”