Tiếng Anh: journey, trip; schedule, agenda
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “程”
Chữ TRÌNH (程): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 过程 (QUÁ TRÌNH: quá trình, tiến trình), 程度 (TRÌNH ĐỘ: mức độ, trình độ), 程序 (TRÌNH TỰ: chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục), 工程师 (CÔNG TRÌNH SƯ: kỹ sư).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 程 [TRÌNH] → "hành trình, chuyến đi". Cấu tạo có bộ HÒA (cây lúa chín vàng trĩu hạt ấm no). 🦊
Phát âm "程" [chéng — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

hành trình, chuyến đi; lịch trình, chương trình nghị sự
Phồn thể: 程
Hán Việt: TRÌNH
Tiếng Anh: journey, trip; schedule, agenda
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “程”
Chữ TRÌNH (程): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 过程 (QUÁ TRÌNH: quá trình, tiến trình), 程度 (TRÌNH ĐỘ: mức độ, trình độ), 程序 (TRÌNH TỰ: chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục), 工程师 (CÔNG TRÌNH SƯ: kỹ sư).
Tập viết
Dùng trong câu
过程、程度
Từ ghép chứa chữ 程: “过程” (QUÁ TRÌNH — quá trình, tiến trình); “程度” (TRÌNH ĐỘ — mức độ, trình độ).

Câu 1/1
Từ “程” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 程 (U+7A0B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hành trình, chuyến đi; lịch trình, chương trình nghị sự. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 程 · 禾 (Bộ HÒA) (12 nét) · Pinyin: chéng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hành trình, chuyến đi; lịch trình, chương trình nghị sự. Chữ TRÌNH (程): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 过程 (QUÁ TRÌNH: quá trình, tiến trình), 程度 (TRÌNH ĐỘ: mức độ, trình độ), 程序 (TRÌNH TỰ: chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục), 工程师 (CÔNG TRÌNH SƯ: kỹ sư). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 過程 QUÁ TRÌNH (quá trình, tiến trình); 程度 TRÌNH ĐỘ (mức độ, trình độ); 程序 TRÌNH TỰ (chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục); 工程師 CÔNG TRÌNH SƯ (kỹ sư); 課程 KHOÁ TRÌNH (khóa học, môn học, chương trình học); 日程 NHẬT TRÌNH (lịch trình, chương trình nghị sự, thời gian biểu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRÌNH: hành trình, chuyến đi; lịch trình, chương trình nghị sự; thường gặp trong ngữ cảnh: 過程 QUÁ TRÌNH (quá trình, tiến trình); 程度 TRÌNH ĐỘ (mức độ, trình độ); 程序 TRÌNH TỰ (chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục); 工程師 CÔNG TRÌNH SƯ (kỹ sư); 課程 KHOÁ TRÌNH (khóa học, môn học, chương trình học); 日程 NHẬT TRÌNH (lịch trình, chương trình nghị sự, thời gian biểu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 程 (TRÌNH): hành trình, chuyến đi; lịch trình, chương trình nghị sự. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (過程 QUÁ TRÌNH (quá trình, tiến trình); 程度 TRÌNH ĐỘ (mức độ, trình độ); 程序 TRÌNH TỰ (chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục); 工程師 CÔNG TRÌNH SƯ (kỹ sư); 課程 KHOÁ TRÌNH (khóa học, môn học, chương trình học); 日程 NHẬT TRÌNH (lịch trình, chương trình nghị sự, thời gian biểu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trình (程): hành trình, chuyến đi; lịch trình, chương trình nghị sự.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 程 (âm đọc TRÌNH): hành trình, chuyến đi; lịch trình, chương trình nghị sự. Từ vựng thường đàm: 過程 QUÁ TRÌNH (quá trình, tiến trình); 程度 TRÌNH ĐỘ (mức độ, trình độ); 程序 TRÌNH TỰ (chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục); 工程師 CÔNG TRÌNH SƯ (kỹ sư); 課程 KHOÁ TRÌNH (khóa học, môn học, chương trình học); 日程 NHẬT TRÌNH (lịch trình, chương trình nghị sự, thời gian biểu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 程 (âm chuẩn TRÌNH): hành trình, chuyến đi; lịch trình, chương trình nghị sự.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRÌNH (程): hành trình, chuyến đi; lịch trình, chương trình nghị sự; từ ghép thông dụng: 過程 QUÁ TRÌNH (quá trình, tiến trình); 程度 TRÌNH ĐỘ (mức độ, trình độ); 程序 TRÌNH TỰ (chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục); 工程師 CÔNG TRÌNH SƯ (kỹ sư); 課程 KHOÁ TRÌNH (khóa học, môn học, chương trình học); 日程 NHẬT TRÌNH (lịch trình, chương trình nghị sự, thời gian biểu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 程 [U+7A0B · TRÌNH · chéng]: hành trình, chuyến đi; lịch trình, chương trình nghị sự.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “程”