Tiếng Anh: change place, shift; move about; to cultivate, plant; to care for plants
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “移栽”
Chữ DI (移): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 移动 (DI ĐỘNG: di chuyển, lưu động; di động (mobile)), 移民 (DI DÂN: di dân, người nhập cư; di dời dân cư), 潜移默化 (TIỀM DI MẶC HÓA: thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày), 转移 (CHUYỂN DI: chuyển dịch, di dời (người dân tránh bão); chuyển giao).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 移栽 [DI TÀI] gồm 移 (DI) + 栽 (TÀI) → nghĩa tiếng Việt: "移 (DI): đổi chỗ, đổi chỗ". 🦊
Phát âm "移栽": 移 yí (thanh 2 (35)) → 栽 zāi (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

移 (DI): đổi chỗ, đổi chỗ; 栽 (TÀI): trồng trọt, trồng trọt
Phồn thể: 移栽
Hán Việt: DI TÀI
Tiếng Anh: change place, shift; move about; to cultivate, plant; to care for plants
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “移栽”
Chữ DI (移): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 移动 (DI ĐỘNG: di chuyển, lưu động; di động (mobile)), 移民 (DI DÂN: di dân, người nhập cư; di dời dân cư), 潜移默化 (TIỀM DI MẶC HÓA: thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày), 转移 (CHUYỂN DI: chuyển dịch, di dời (người dân tránh bão); chuyển giao).
Tập viết
Dùng trong câu
移栽(相关词:移动)
Cụm từ “移栽” (DI TÀI) — 移 (DI): đổi chỗ, đổi chỗ; 栽 (TÀI): trồng trọt, trồng trọt; từ liên hệ: 移动 (DI ĐỘNG: di chuyển, lưu động; di động (mobile)).

Câu 1/1
Từ “移栽” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 移 (U+79FB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chuyển dời; vật đổi sao dời
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đổi chỗ, đổi chỗ; di chuyển về. Chữ DI (移): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 移动 (DI ĐỘNG: di chuyển, lưu động; di động (mobile)), 移民 (DI DÂN: di dân, người nhập cư; di dời dân cư), 潜移默化 (TIỀM DI MẶC HÓA: thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày), 转移 (CHUYỂN DI: chuyển dịch, di dời (người dân tránh bão); chuyển giao). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 移動 DI ĐỘNG (di chuyển, lưu động; di động (mobile)); 移民 DI DÂN (di dân, người nhập cư; di dời dân cư); 潛移默化 TIỀM DI MẶC HÓA (thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày); 轉移 CHUYỂN DI (chuyển dịch, di dời (người dân tránh bão); chuyển giao).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 移 (DI): đổi chỗ, đổi chỗ; di chuyển về. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (移動 DI ĐỘNG (di chuyển, lưu động; di động (mobile)); 移民 DI DÂN (di dân, người nhập cư; di dời dân cư); 潛移默化 TIỀM DI MẶC HÓA (thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày); 轉移 CHUYỂN DI (chuyển dịch, di dời (người dân tránh bão); chuyển giao)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Di (移): đổi chỗ, đổi chỗ; di chuyển về.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 移 (âm đọc DI): đổi chỗ, đổi chỗ; di chuyển về. Từ vựng thường đàm: 移動 DI ĐỘNG (di chuyển, lưu động; di động (mobile)); 移民 DI DÂN (di dân, người nhập cư; di dời dân cư); 潛移默化 TIỀM DI MẶC HÓA (thấm nhuần tự nhiên, biến đổi ngấm ngầm từng ngày); 轉移 CHUYỂN DI (chuyển dịch, di dời (người dân tránh bão); chuyển giao).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 移 (âm chuẩn DI): đổi chỗ, đổi chỗ; di chuyển về.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
loài dơi
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “移栽”