Tiếng Anh: rice seedlings, young rice plants
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “秧”
Chữ ƯƠNG (秧): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 秧 [ƯƠNG] → "cây lúa, cây lúa non". Cấu tạo có bộ HÒA (cây lúa chín vàng trĩu hạt ấm no). 🦊
Phát âm "秧" [yāng — thanh 1 (55)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

cây lúa, cây lúa non
Phồn thể: 秧
Hán Việt: ƯƠNG
Tiếng Anh: rice seedlings, young rice plants
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “秧”
Chữ ƯƠNG (秧): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “秧” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 秧 (U+79E7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cây lúa, cây lúa non. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 秧 · 禾 (HÒA) (10 nét) · Pinyin: yāng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cây lúa, cây lúa non. Chữ ƯƠNG (秧): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ƯƠNG: cây lúa, cây lúa non.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 秧 (ƯƠNG): cây lúa, cây lúa non. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ương (秧): cây lúa, cây lúa non.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 秧 (âm đọc ƯƠNG): cây lúa, cây lúa non.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 秧 (âm chuẩn ƯƠNG): cây lúa, cây lúa non.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ƯƠNG (秧): cây lúa, cây lúa non.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 秧 [U+79E7 · ƯƠNG · yāng]: cây lúa, cây lúa non.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “秧”