Tiếng Anh: magnetic; magnetism; porcelain
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “磁”
Chữ TỪ (磁): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 丷 (BÁT) + 幺 (YÊU). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 磁 (âm Hán Việt: TỪ) → "từ tính". 🦊
Phát âm "磁" [cí — thanh 2 (35)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

từ tính; từ tính; sứ
Phồn thể: 磁
Hán Việt: TỪ
Tiếng Anh: magnetic; magnetism; porcelain
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “磁”
Chữ TỪ (磁): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 丷 (BÁT) + 幺 (YÊU). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét).
Tập viết
Dùng trong câu
磁带
Từ ghép chứa chữ 磁: “磁带” (TỪ ĐỚI — băng từ, băng cát-sét).

Câu 1/1
Từ “磁” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 磁 (U+78C1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
từ tính; từ tính; sứ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 磁 · 石 (Bộ THẠCH) (14 nét) · Pinyin: cí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
từ tính; từ tính; sứ. Chữ TỪ (磁): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 丷 (BÁT) + 幺 (YÊU). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 磁帶 TỪ ĐỚI (băng từ, băng cát-sét).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỪ: từ tính; từ tính; sứ; thường gặp trong ngữ cảnh: 磁帶 TỪ ĐỚI (băng từ, băng cát-sét).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 磁 (TỪ): từ tính; từ tính; sứ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (磁帶 TỪ ĐỚI (băng từ, băng cát-sét)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ (磁): từ tính; từ tính; sứ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 磁 (âm đọc TỪ): từ tính; từ tính; sứ. Từ vựng thường đàm: 磁帶 TỪ ĐỚI (băng từ, băng cát-sét).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 磁 (âm chuẩn TỪ): từ tính; từ tính; sứ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỪ (磁): từ tính; từ tính; sứ; từ ghép thông dụng: 磁帶 TỪ ĐỚI (băng từ, băng cát-sét).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 磁 [U+78C1 · TỪ · cí]: từ tính; từ tính; sứ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “磁”