Tiếng Anh: to spiral, to circle, to hover, to wheel
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “盘旋”
Chữ BÀN (盘, phồn thể: 盤): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 舟 (CHU) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盘子 (BÀN TỬ: cái đĩa, cái mâm), 光盘 (QUANG BÀN: đĩa quang (CD, DVD); vét sạch đĩa ăn (phong trào chống lãng phí thức ăn)), 键盘 (KIỆN BÀN: bàn phím (máy tính, đàn)), 盘旋 (BÀN TOÀN: lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 盘旋 (BÀN TOÀN) = 盘 (BÀN: khay, đĩa, kiểm tra) + 旋 (TOÀN: quay tròn, di chuyển theo quỹ đạo, trở lại) → lượn vòng, bay lượn vòng tròn. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "盘旋" đọc là pán (thanh 2) + xuán (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc
Phồn thể: 盤旋
Hán Việt: BÀN TOÀN
Tiếng Anh: to spiral, to circle, to hover, to wheel
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “盘旋”
Chữ BÀN (盘, phồn thể: 盤): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 舟 (CHU) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盘子 (BÀN TỬ: cái đĩa, cái mâm), 光盘 (QUANG BÀN: đĩa quang (CD, DVD); vét sạch đĩa ăn (phong trào chống lãng phí thức ăn)), 键盘 (KIỆN BÀN: bàn phím (máy tính, đàn)), 盘旋 (BÀN TOÀN: lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc).
Tập viết
Dùng trong câu
大型森林消防救援无人机群在火场上空盘旋侦察,利用热红外高清成像实时回传火线精准蔓延态势。
Phi đội máy bay không người lái cứu hộ chữa cháy rừng cỡ lớn bay lượn vòng trinh sát phía trên bầu trời hiện trường đám cháy, sử dụng hình ảnh nhiệt hồng ngoại độ phân giải cao truyền về theo thời gian thực tình hình diễn biến lan rộng chuẩn xác của vệt lửa.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 盘旋
Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.
Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.
“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “盘旋” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 盘 (U+76D8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khay, đĩa, đĩa; kiểm tra. [Giản thể: 盘 ⇄ Phồn thể: 盤 · 舟 (Bộ CHU) (11 nét) · Pinyin: pán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khay, đĩa, đĩa; kiểm tra. Chữ BÀN (盘, phồn thể: 盤): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 舟 (CHU) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盘子 (BÀN TỬ: cái đĩa, cái mâm), 光盘 (QUANG BÀN: đĩa quang (CD, DVD); vét sạch đĩa ăn (phong trào chống lãng phí thức ăn)), 键盘 (KIỆN BÀN: bàn phím (máy tính, đàn)), 盘旋 (BÀN TOÀN: lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 盤子 BÀN TỬ (cái đĩa, cái mâm); 光盤 QUANG BÀN (đĩa quang (CD, DVD); vét sạch đĩa ăn (phong trào chống lãng phí thức ăn)); 鍵盤 KIỆN BÀN (bàn phím (máy tính, đàn)); 盤旋 BÀN TOÀN (lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÀN: khay, đĩa, đĩa; kiểm tra; thường gặp trong ngữ cảnh: 盤子 BÀN TỬ (cái đĩa, cái mâm); 光盤 QUANG BÀN (đĩa quang (CD, DVD); vét sạch đĩa ăn (phong trào chống lãng phí thức ăn)); 鍵盤 KIỆN BÀN (bàn phím (máy tính, đàn)); 盤旋 BÀN TOÀN (lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 盤 (BÀN): khay, đĩa, đĩa; kiểm tra. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (盤子 BÀN TỬ (cái đĩa, cái mâm); 光盤 QUANG BÀN (đĩa quang (CD, DVD); vét sạch đĩa ăn (phong trào chống lãng phí thức ăn)); 鍵盤 KIỆN BÀN (bàn phím (máy tính, đàn)); 盤旋 BÀN TOÀN (lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bàn (盤): khay, đĩa, đĩa; kiểm tra.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 盤 (âm đọc BÀN): khay, đĩa, đĩa; kiểm tra. Từ vựng thường đàm: 盤子 BÀN TỬ (cái đĩa, cái mâm); 光盤 QUANG BÀN (đĩa quang (CD, DVD); vét sạch đĩa ăn (phong trào chống lãng phí thức ăn)); 鍵盤 KIỆN BÀN (bàn phím (máy tính, đàn)); 盤旋 BÀN TOÀN (lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 盤 (âm chuẩn BÀN): khay, đĩa, đĩa; kiểm tra.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÀN (盤): khay, đĩa, đĩa; kiểm tra; từ ghép thông dụng: 盤子 BÀN TỬ (cái đĩa, cái mâm); 光盤 QUANG BÀN (đĩa quang (CD, DVD); vét sạch đĩa ăn (phong trào chống lãng phí thức ăn)); 鍵盤 KIỆN BÀN (bàn phím (máy tính, đàn)); 盤旋 BÀN TOÀN (lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 盤 [U+76D8 · BÀN · pán]: khay, đĩa, đĩa; kiểm tra.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “盘旋”