Tiếng Anh: basin (geology), depression
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “盆地”
Chữ BỒN (盆): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盆地 (BỒN ĐỊA: bồn địa, thung lũng lòng chảo).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 盆地 (BỒN ĐỊA) = 盆 (BỒN: chậu, bồn, bát to) + 地 (ĐỊA: một cách, (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走)) → bồn địa, thung lũng lòng chảo. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "盆地" đọc là pén (thanh 2) + dì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

bồn địa, thung lũng lòng chảo
Phồn thể: 盆地
Hán Việt: BỒN ĐỊA
Tiếng Anh: basin (geology), depression
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “盆地”
Chữ BỒN (盆): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盆地 (BỒN ĐỊA: bồn địa, thung lũng lòng chảo).
Tập viết
Dùng trong câu
塔里木盆地与四川盆地深层超深层油气勘探连获重大突破,为保障国家能源战略安全作出了重大贡献。
Thăm dò dầu khí tầng sâu và siêu sâu tại bồn địa Tarim và bồn địa Tứ Xuyên liên tiếp đạt được những đột phá trọng đại, đóng góp to lớn trong việc bảo đảm an ninh chiến lược năng lượng quốc gia.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 盆地
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Đồ gốm sứ, hình tròn dẹt, cạn lòng, (thường dùng đựng thức ăn).
“Dọn lưng cơm với một quả cà. Chén nước mắm, lưng rau, đĩa muối.”
Thầy địa lý xem đất cát.
Thầy địa lý xem đất cát.
“Mặc áo địa, dận giày tàu, đủng đỉnh coi xem ra dáng kẻ.”
Độc địa: độc ác, hại người.
“Trăng già độc địa làm sao. Cầm dây chẳng nghĩ, buộc vào tự nhiên.”
Từ “盆地” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 盆 (U+76C6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bồn hoa; bồn chồn
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chậu, bồn, bát to; chậu (lượng từ). Chữ BỒN (盆): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盆地 (BỒN ĐỊA: bồn địa, thung lũng lòng chảo). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 盆地 BỒN ĐỊA (bồn địa, thung lũng lòng chảo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 盆 (BỒN): chậu, bồn, bát to; chậu (lượng từ). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (盆地 BỒN ĐỊA (bồn địa, thung lũng lòng chảo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bồn (盆): chậu, bồn, bát to; chậu (lượng từ).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 盆 (âm đọc BỒN): chậu, bồn, bát to; chậu (lượng từ). Từ vựng thường đàm: 盆地 BỒN ĐỊA (bồn địa, thung lũng lòng chảo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 盆 (âm chuẩn BỒN): chậu, bồn, bát to; chậu (lượng từ).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 盆 [U+76C6 · BỒN · pén]: chậu, bồn, bát to; chậu (lượng từ).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “盆地”