Tiếng Anh: royal, imperial; ruler, superior
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “皇”
Chữ HOÀNG (皇): thuộc bộ BẠCH (白), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 白 (BẠCH) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 皇帝 (HOÀNG ĐẾ: hoàng đế, vua), 皇后 (HOÀNG HẬU: hoàng hậu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “皇”
💡 皇 (âm Hán Việt: HOÀNG) → "hoàng gia, đế quốc". 🦊
Phát âm "皇" [huáng — thanh 2 (35)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

hoàng gia, đế quốc; người cai trị, cấp trên
Phồn thể: 皇
Hán Việt: HOÀNG
Tiếng Anh: royal, imperial; ruler, superior
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “皇”
Chữ HOÀNG (皇): thuộc bộ BẠCH (白), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 白 (BẠCH) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 皇帝 (HOÀNG ĐẾ: hoàng đế, vua), 皇后 (HOÀNG HẬU: hoàng hậu).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “皇”
Dùng trong câu
“皇”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“皇” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “皇” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 皇 (U+7687) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hoàng gia, đế quốc; người cai trị, cấp trên. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 皇 · 白 (Bộ BẠCH) (9 nét) · Pinyin: huáng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hoàng gia, đế quốc; người cai trị, cấp trên. Chữ HOÀNG (皇): thuộc bộ BẠCH (白), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 白 (BẠCH) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 皇帝 (HOÀNG ĐẾ: hoàng đế, vua), 皇后 (HOÀNG HẬU: hoàng hậu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 皇帝 HOÀNG ĐẾ (hoàng đế, vua); 皇后 HOÀNG HẬU (hoàng hậu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HOÀNG: hoàng gia, đế quốc; người cai trị, cấp trên; thường gặp trong ngữ cảnh: 皇帝 HOÀNG ĐẾ (hoàng đế, vua); 皇后 HOÀNG HẬU (hoàng hậu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 皇 (HOÀNG): hoàng gia, đế quốc; người cai trị, cấp trên. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (皇帝 HOÀNG ĐẾ (hoàng đế, vua); 皇后 HOÀNG HẬU (hoàng hậu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoàng (皇): hoàng gia, đế quốc; người cai trị, cấp trên.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 皇 (âm đọc HOÀNG): hoàng gia, đế quốc; người cai trị, cấp trên. Từ vựng thường đàm: 皇帝 HOÀNG ĐẾ (hoàng đế, vua); 皇后 HOÀNG HẬU (hoàng hậu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 皇 (âm chuẩn HOÀNG): hoàng gia, đế quốc; người cai trị, cấp trên.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HOÀNG (皇): hoàng gia, đế quốc; người cai trị, cấp trên; từ ghép thông dụng: 皇帝 HOÀNG ĐẾ (hoàng đế, vua); 皇后 HOÀNG HẬU (hoàng hậu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 皇 [U+7687 · HOÀNG · huáng]: hoàng gia, đế quốc; người cai trị, cấp trên.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “皇”