Tiếng Anh: courtyard; spacious hall or yard
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “庭”
Chữ ĐÌNH (庭): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 廴 (DẪN) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 家庭 (GIA ĐÌNH: gia đình).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 庭 [ĐÌNH] → "sân". Cấu tạo có bộ QUẢNG (mái hiên rộng rãi, tòa nhà, dinh thự nguy nga). 🦊
Phát âm "庭" [tíng — thanh 2 (35)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

sân; hội trường hoặc sân rộng rãi
Phồn thể: 庭
Hán Việt: ĐÌNH
Tiếng Anh: courtyard; spacious hall or yard
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “庭”
Chữ ĐÌNH (庭): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 廴 (DẪN) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 家庭 (GIA ĐÌNH: gia đình).
Tập viết
Dùng trong câu
“庭”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“庭” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “庭” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 庭 (U+5EAD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sân; hội trường hoặc sân rộng rãi. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 庭 · 广 (Bộ QUẢNG) (9 nét) · Pinyin: tíng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sân; hội trường hoặc sân rộng rãi. Chữ ĐÌNH (庭): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 廴 (DẪN) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 家庭 (GIA ĐÌNH: gia đình). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 家庭 GIA ĐÌNH (gia đình).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐÌNH: sân; hội trường hoặc sân rộng rãi; thường gặp trong ngữ cảnh: 家庭 GIA ĐÌNH (gia đình).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 庭 (ĐÌNH): sân; hội trường hoặc sân rộng rãi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (家庭 GIA ĐÌNH (gia đình)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đình (庭): sân; hội trường hoặc sân rộng rãi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 庭 (âm đọc ĐÌNH): sân; hội trường hoặc sân rộng rãi. Từ vựng thường đàm: 家庭 GIA ĐÌNH (gia đình).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 庭 (âm chuẩn ĐÌNH): sân; hội trường hoặc sân rộng rãi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐÌNH (庭): sân; hội trường hoặc sân rộng rãi; từ ghép thông dụng: 家庭 GIA ĐÌNH (gia đình).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 庭 [U+5EAD · ĐÌNH · tíng]: sân; hội trường hoặc sân rộng rãi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “庭”