Tiếng Anh: to register, to check in, to enroll
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “登记”
Chữ ĐĂNG (登) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hai bàn chân (癶) bước lên bậc thang, hai tay bưng chiếc đĩa tế (豆) đặt lên bàn thờ cao dâng thần linh. Sau mở rộng thành leo lên cao, đăng cơ, thi cử đỗ đạt bảng vàng.
Hai chân vững bước trèo cao Tay dâng lễ vật đón chào vinh quang. Trên BÁT (癶) dưới ĐẬU (豆) vững vàng, Chữ ĐĂNG (登) vươn tới đỉnh vàng vinh quang.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 登记 (ĐĂNG KÝ) = 登 (ĐĂNG: trèo lên cao, đăng khoa đỗ đạt, đăng đài dâng lễ tế thần) + 记 (KÝ: ghi nhớ, ghi chép, ký ức) → đăng ký, ghi danh, vào sổ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "登记" đọc là dēng (thanh 1) + jì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

đăng ký, ghi danh, vào sổ
Phồn thể: 登記
Hán Việt: ĐĂNG KÝ
Tiếng Anh: to register, to check in, to enroll
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “登记”
Chữ ĐĂNG (登) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hai bàn chân (癶) bước lên bậc thang, hai tay bưng chiếc đĩa tế (豆) đặt lên bàn thờ cao dâng thần linh. Sau mở rộng thành leo lên cao, đăng cơ, thi cử đỗ đạt bảng vàng.
Hai chân vững bước trèo cao Tay dâng lễ vật đón chào vinh quang. Trên BÁT (癶) dưới ĐẬU (豆) vững vàng, Chữ ĐĂNG (登) vươn tới đỉnh vàng vinh quang.
Tập viết
Dùng trong câu
所有进入重点保密数据中心的外来访客,都必须在安保前台如实登记个人身份信息。
Tất cả khách ngoài đến thăm trung tâm dữ liệu bảo mật trọng điểm đều bắt buộc phải đăng ký thông tin cá nhân trung thực tại quầy lễ tân an ninh.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 登记
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “登记” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 登 (U+767B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Trèo lên cao, đăng khoa đỗ đạt, đăng đài dâng lễ tế thần. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 登 · 癶 (Bộ BÁT) (12 nét) · Pinyin: dēng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Trèo lên cao, đăng khoa đỗ đạt, đăng đài dâng lễ tế thần. Chữ ĐĂNG (登) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hai bàn chân (癶) bước lên bậc thang, hai tay bưng chiếc đĩa tế (豆) đặt lên bàn thờ cao dâng thần linh. Sau mở rộng thành leo lên cao, đăng cơ, thi cử đỗ đạt bảng vàng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 登機牌 ĐĂNG CƠ BÀI (thẻ lên máy bay, thẻ lên tàu bay); 登記 ĐĂNG KÝ (đăng ký, ghi danh, vào sổ); 登陸 ĐĂNG LỤC (đổ bộ (bão, quân đội); hạ cánh đáp xuống (hành tinh)); 登錄 ĐĂNG LỤC (đăng nhập (tài khoản, hệ thống máy tính)); 刊登 SAN ĐĂNG (đăng tải, in ấn đăng báo/tạp chí); 攀登 PHAN ĐĂNG (leo lên, trèo lên; chinh phục đỉnh cao (khoa học)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐĂNG: trèo lên cao, đăng khoa đỗ đạt, đăng đài dâng lễ tế thần; thường gặp trong ngữ cảnh: 登機牌 ĐĂNG CƠ BÀI (thẻ lên máy bay, thẻ lên tàu bay); 登記 ĐĂNG KÝ (đăng ký, ghi danh, vào sổ); 登陸 ĐĂNG LỤC (đổ bộ (bão, quân đội); hạ cánh đáp xuống (hành tinh)); 登錄 ĐĂNG LỤC (đăng nhập (tài khoản, hệ thống máy tính)); 刊登 SAN ĐĂNG (đăng tải, in ấn đăng báo/tạp chí); 攀登 PHAN ĐĂNG (leo lên, trèo lên; chinh phục đỉnh cao (khoa học)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 登 (ĐĂNG): Trèo lên cao, đăng khoa đỗ đạt, đăng đài dâng lễ tế thần. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (登機牌 ĐĂNG CƠ BÀI (thẻ lên máy bay, thẻ lên tàu bay); 登記 ĐĂNG KÝ (đăng ký, ghi danh, vào sổ); 登陸 ĐĂNG LỤC (đổ bộ (bão, quân đội); hạ cánh đáp xuống (hành tinh)); 登錄 ĐĂNG LỤC (đăng nhập (tài khoản, hệ thống máy tính)); 刊登 SAN ĐĂNG (đăng tải, in ấn đăng báo/tạp chí); 攀登 PHAN ĐĂNG (leo lên, trèo lên; chinh phục đỉnh cao (khoa học))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đăng (登): Trèo lên cao, đăng khoa đỗ đạt, đăng đài dâng lễ tế thần.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 登 (âm đọc ĐĂNG): Trèo lên cao, đăng khoa đỗ đạt, đăng đài dâng lễ tế thần. Từ vựng thường đàm: 登機牌 ĐĂNG CƠ BÀI (thẻ lên máy bay, thẻ lên tàu bay); 登記 ĐĂNG KÝ (đăng ký, ghi danh, vào sổ); 登陸 ĐĂNG LỤC (đổ bộ (bão, quân đội); hạ cánh đáp xuống (hành tinh)); 登錄 ĐĂNG LỤC (đăng nhập (tài khoản, hệ thống máy tính)); 刊登 SAN ĐĂNG (đăng tải, in ấn đăng báo/tạp chí); 攀登 PHAN ĐĂNG (leo lên, trèo lên; chinh phục đỉnh cao (khoa học)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 登 (âm chuẩn ĐĂNG): Trèo lên cao, đăng khoa đỗ đạt, đăng đài dâng lễ tế thần.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐĂNG (登): Trèo lên cao, đăng khoa đỗ đạt, đăng đài dâng lễ tế thần; từ ghép thông dụng: 登機牌 ĐĂNG CƠ BÀI (thẻ lên máy bay, thẻ lên tàu bay); 登記 ĐĂNG KÝ (đăng ký, ghi danh, vào sổ); 登陸 ĐĂNG LỤC (đổ bộ (bão, quân đội); hạ cánh đáp xuống (hành tinh)); 登錄 ĐĂNG LỤC (đăng nhập (tài khoản, hệ thống máy tính)); 刊登 SAN ĐĂNG (đăng tải, in ấn đăng báo/tạp chí); 攀登 PHAN ĐĂNG (leo lên, trèo lên; chinh phục đỉnh cao (khoa học)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 登 [U+767B · ĐĂNG · dēng]: Trèo lên cao, đăng khoa đỗ đạt, đăng đài dâng lễ tế thần.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “登记”