Tiếng Anh: auto racing, racing car
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “赛车”
Chữ TÁI (赛, phồn thể: 賽): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 比赛 (TỶ TÁI: thi đấu, cuộc thi, trận đấu), 决赛 (QUYẾT TÁI: trận chung kết, vòng chung kết), 竞赛 (CẠNH TÁI: cuộc thi tài, thi đấu, đua tài), 预赛 (DỰ TÁI: vòng loại, thi đấu vòng loại).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “赛车”
💡 赛车 [TÁI XA] gồm 赛 (TÁI) + 车 (XA) → nghĩa tiếng Việt: "đua xe". 🦊
Phát âm "赛车" [sàichē — thanh 1 (55)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

đua xe
Phồn thể: 賽車
Hán Việt: TÁI XA
Tiếng Anh: auto racing, racing car
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “赛车”
Chữ TÁI (赛, phồn thể: 賽): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 比赛 (TỶ TÁI: thi đấu, cuộc thi, trận đấu), 决赛 (QUYẾT TÁI: trận chung kết, vòng chung kết), 竞赛 (CẠNH TÁI: cuộc thi tài, thi đấu, đua tài), 预赛 (DỰ TÁI: vòng loại, thi đấu vòng loại).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “赛车”
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 赛车
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Từ “赛车” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 赛 (U+8D5B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cạnh tranh, tranh giành; cuộc thi, cuộc đua. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 赛 · 宀 (Bộ MIÊN) (14 nét) · Pinyin: sàichē].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cạnh tranh, tranh giành; cuộc thi, cuộc đua. Chữ TÁI (赛, phồn thể: 賽): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 八 (BÁT) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 比赛 (TỶ TÁI: thi đấu, cuộc thi, trận đấu), 决赛 (QUYẾT TÁI: trận chung kết, vòng chung kết), 竞赛 (CẠNH TÁI: cuộc thi tài, thi đấu, đua tài), 预赛 (DỰ TÁI: vòng loại, thi đấu vòng loại). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 比賽 TỶ TÁI (thi đấu, cuộc thi, trận đấu); 決賽 QUYẾT TÁI (trận chung kết, vòng chung kết); 競賽 CẠNH TÁI (cuộc thi tài, thi đấu, đua tài); 預賽 DỰ TÁI (vòng loại, thi đấu vòng loại).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÁI: cạnh tranh, tranh giành; cuộc thi, cuộc đua; thường gặp trong ngữ cảnh: 比賽 TỶ TÁI (thi đấu, cuộc thi, trận đấu); 決賽 QUYẾT TÁI (trận chung kết, vòng chung kết); 競賽 CẠNH TÁI (cuộc thi tài, thi đấu, đua tài); 預賽 DỰ TÁI (vòng loại, thi đấu vòng loại).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 赛 (TÁI): cạnh tranh, tranh giành; cuộc thi, cuộc đua. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (比賽 TỶ TÁI (thi đấu, cuộc thi, trận đấu); 決賽 QUYẾT TÁI (trận chung kết, vòng chung kết); 競賽 CẠNH TÁI (cuộc thi tài, thi đấu, đua tài); 預賽 DỰ TÁI (vòng loại, thi đấu vòng loại)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tái (赛): cạnh tranh, tranh giành; cuộc thi, cuộc đua.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 赛 (âm đọc TÁI): cạnh tranh, tranh giành; cuộc thi, cuộc đua. Từ vựng thường đàm: 比賽 TỶ TÁI (thi đấu, cuộc thi, trận đấu); 決賽 QUYẾT TÁI (trận chung kết, vòng chung kết); 競賽 CẠNH TÁI (cuộc thi tài, thi đấu, đua tài); 預賽 DỰ TÁI (vòng loại, thi đấu vòng loại).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 赛 (âm chuẩn TÁI): cạnh tranh, tranh giành; cuộc thi, cuộc đua.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÁI (赛): cạnh tranh, tranh giành; cuộc thi, cuộc đua; từ ghép thông dụng: 比賽 TỶ TÁI (thi đấu, cuộc thi, trận đấu); 決賽 QUYẾT TÁI (trận chung kết, vòng chung kết); 競賽 CẠNH TÁI (cuộc thi tài, thi đấu, đua tài); 預賽 DỰ TÁI (vòng loại, thi đấu vòng loại).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 赛 [U+8D5B · TÁI · sàichē]: cạnh tranh, tranh giành; cuộc thi, cuộc đua.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “赛车”