Tiếng Anh: to lead, to head, to command (a team/troops)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “率领”
Chữ SUẤT (率): thuộc bộ HUYỀN (玄), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 玄 (HUYỀN) + 丷 (BÁT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 汇率 (HỐI SUẤT: tỷ giá hối đoái), 坦率 (THẢN SUẤT: thẳng thắn, bộc trực, bộc bạch), 效率 (HIỆU SUẤT: hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả), 草率 (THẢO SUẤT: qua loa, cẩu thả, hấp tấp tùy tiện).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 率领 (SUẤT LĨNH) = 率 (SUẤT: dẫn đầu, tỷ lệ, giới hạn) + 领 (LĨNH: cổ, cổ áo, dẫn dắt) → dẫn đầu, dẫn dắt, thống suất chỉ huy. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "率领" đọc là shuài (thanh 4) + lǐng (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

dẫn đầu, dẫn dắt, thống suất chỉ huy
Phồn thể: 率領
Hán Việt: SUẤT LĨNH
Tiếng Anh: to lead, to head, to command (a team/troops)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “率领”
Chữ SUẤT (率): thuộc bộ HUYỀN (玄), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 玄 (HUYỀN) + 丷 (BÁT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 汇率 (HỐI SUẤT: tỷ giá hối đoái), 坦率 (THẢN SUẤT: thẳng thắn, bộc trực, bộc bạch), 效率 (HIỆU SUẤT: hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả), 草率 (THẢO SUẤT: qua loa, cẩu thả, hấp tấp tùy tiện).
Tập viết
Dùng trong câu
总工程师率领科研攻坚团队夜以继日奋战在工程一线,攻克了特长海底沉管隧道高精度安装的世界级施工难题。
Vị tổng công trình sư đã dẫn đầu dẫn dắt đội ngũ xung kích nghiên cứu khoa học ngày đêm chiến đấu nơi tuyến đầu công trình, chinh phục nan đề thi công đẳng cấp thế giới về lắp đặt hầm dìm dưới đáy biển siêu dài với độ chính xác cao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 率领
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “率领” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 率 (U+7387) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dẫn đầu; tỷ lệ; tỷ lệ; giới hạn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 率 · 玄 (Bộ HUYỀN) (11 nét) · Pinyin: shuài].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dẫn đầu; tỷ lệ; tỷ lệ; giới hạn. Chữ SUẤT (率): thuộc bộ HUYỀN (玄), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 玄 (HUYỀN) + 丷 (BÁT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 汇率 (HỐI SUẤT: tỷ giá hối đoái), 坦率 (THẢN SUẤT: thẳng thắn, bộc trực, bộc bạch), 效率 (HIỆU SUẤT: hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả), 草率 (THẢO SUẤT: qua loa, cẩu thả, hấp tấp tùy tiện). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 匯率 HỐI SUẤT (tỷ giá hối đoái); 坦率 THẢN SUẤT (thẳng thắn, bộc trực, bộc bạch); 效率 HIỆU SUẤT (hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả); 草率 THẢO SUẤT (qua loa, cẩu thả, hấp tấp tùy tiện); 利率 LỢI SUẤT (lãi suất, lãi suất ngân hàng); 頻率 TẦN SUẤT (tần số, tần suất (sóng vô tuyến, xung điện)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 率 (SUẤT): dẫn đầu; tỷ lệ; tỷ lệ; giới hạn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (匯率 HỐI SUẤT (tỷ giá hối đoái); 坦率 THẢN SUẤT (thẳng thắn, bộc trực, bộc bạch); 效率 HIỆU SUẤT (hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả); 草率 THẢO SUẤT (qua loa, cẩu thả, hấp tấp tùy tiện); 利率 LỢI SUẤT (lãi suất, lãi suất ngân hàng); 頻率 TẦN SUẤT (tần số, tần suất (sóng vô tuyến, xung điện))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Suất (率): dẫn đầu; tỷ lệ; tỷ lệ; giới hạn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 率 (âm đọc SUẤT): dẫn đầu; tỷ lệ; tỷ lệ; giới hạn. Từ vựng thường đàm: 匯率 HỐI SUẤT (tỷ giá hối đoái); 坦率 THẢN SUẤT (thẳng thắn, bộc trực, bộc bạch); 效率 HIỆU SUẤT (hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả); 草率 THẢO SUẤT (qua loa, cẩu thả, hấp tấp tùy tiện); 利率 LỢI SUẤT (lãi suất, lãi suất ngân hàng); 頻率 TẦN SUẤT (tần số, tần suất (sóng vô tuyến, xung điện)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 率 (âm chuẩn SUẤT): dẫn đầu; tỷ lệ; tỷ lệ; giới hạn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SUẤT (率): dẫn đầu; tỷ lệ; tỷ lệ; giới hạn; từ ghép thông dụng: 匯率 HỐI SUẤT (tỷ giá hối đoái); 坦率 THẢN SUẤT (thẳng thắn, bộc trực, bộc bạch); 效率 HIỆU SUẤT (hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả); 草率 THẢO SUẤT (qua loa, cẩu thả, hấp tấp tùy tiện); 利率 LỢI SUẤT (lãi suất, lãi suất ngân hàng); 頻率 TẦN SUẤT (tần số, tần suất (sóng vô tuyến, xung điện)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 率 [U+7387 · SUẤT · shuài]: dẫn đầu; tỷ lệ; tỷ lệ; giới hạn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “率领”