Tiếng Anh: crafty, cunning, shrewd; deceitful
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “猾”
Chữ HOẠT (猾): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 骨 (CỐT). Từ ghép HSK: 狡猾 (GIẢO HOẠT: ranh mãnh, gian xảo, xảo quyệt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 猾 [HOẠT] → "xảo quyệt, xảo quyệt, ranh mãnh". Cấu tạo có bộ KHUYỂN (chó thú, các loài muông thú bốn chân). 🦊
Phát âm "猾" [huá — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

xảo quyệt, xảo quyệt, ranh mãnh; lừa dối
Phồn thể: 猾
Hán Việt: HOẠT
Tiếng Anh: crafty, cunning, shrewd; deceitful
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “猾”
Chữ HOẠT (猾): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 骨 (CỐT). Từ ghép HSK: 狡猾 (GIẢO HOẠT: ranh mãnh, gian xảo, xảo quyệt).
Tập viết
Dùng trong câu
狡猾
Từ ghép chứa chữ 猾: “狡猾” (GIẢO HOẠT — ranh mãnh, gian xảo, xảo quyệt).

Câu 1/1
Từ “猾” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 猾 (U+733E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xảo quyệt, xảo quyệt, ranh mãnh; lừa dối. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 猾 · 犭 (Bộ KHUYỂN) (12 nét) · Pinyin: huá].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xảo quyệt, xảo quyệt, ranh mãnh; lừa dối. Chữ HOẠT (猾): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 骨 (CỐT). Từ ghép HSK: 狡猾 (GIẢO HOẠT: ranh mãnh, gian xảo, xảo quyệt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 狡猾 GIẢO HOẠT (ranh mãnh, gian xảo, xảo quyệt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HOẠT: xảo quyệt, xảo quyệt, ranh mãnh; lừa dối; thường gặp trong ngữ cảnh: 狡猾 GIẢO HOẠT (ranh mãnh, gian xảo, xảo quyệt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 猾 (HOẠT): xảo quyệt, xảo quyệt, ranh mãnh; lừa dối. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (狡猾 GIẢO HOẠT (ranh mãnh, gian xảo, xảo quyệt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoạt (猾): xảo quyệt, xảo quyệt, ranh mãnh; lừa dối.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 猾 (âm đọc HOẠT): xảo quyệt, xảo quyệt, ranh mãnh; lừa dối. Từ vựng thường đàm: 狡猾 GIẢO HOẠT (ranh mãnh, gian xảo, xảo quyệt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 猾 (âm chuẩn HOẠT): xảo quyệt, xảo quyệt, ranh mãnh; lừa dối.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HOẠT (猾): xảo quyệt, xảo quyệt, ranh mãnh; lừa dối; từ ghép thông dụng: 狡猾 GIẢO HOẠT (ranh mãnh, gian xảo, xảo quyệt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 猾 [U+733E · HOẠT · huá]: xảo quyệt, xảo quyệt, ranh mãnh; lừa dối.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “猾”