Tiếng Anh: rampant, wild, insolent, furious
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “猖狂”
Chữ XƯƠNG (猖): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 猖狂 (XƯƠNG CUỒNG: ngang ngược, hung hăng càn quấy, cuồng bạo).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 猖狂 (XƯƠNG CUỒNG) = 猖 (XƯƠNG: điên cuồng, hoang dã, liều lĩnh) + 狂 (CUỒNG: điên cuồng, ngông cuồng, kiêu ngạo tự đại hại mình hại người) → ngang ngược, hung hăng càn quấy, cuồng bạo. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "猖狂" đọc là chāng (thanh 1) + kuáng (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

ngang ngược, hung hăng càn quấy, cuồng bạo
Phồn thể: 猖狂
Hán Việt: XƯƠNG CUỒNG
Tiếng Anh: rampant, wild, insolent, furious
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “猖狂”
Chữ XƯƠNG (猖): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 猖狂 (XƯƠNG CUỒNG: ngang ngược, hung hăng càn quấy, cuồng bạo).
Tập viết
Dùng trong câu
国家公安机关依法开展常态化扫黑除恶斗争,坚决严厉打击任何企图破坏社会和谐稳定大局的猖狂黑恶势力。
Cơ quan công an quốc gia triển khai cuộc đấu tranh trấn áp tội phạm có tổ chức và bài trừ thế lực xấu xa thường thái theo luật định, kiên quyết trừng trị nghiêm khắc mọi thế lực ngầm hung hăng càn quấy mưu toan phá hoại đại cục hòa bình và ổn định xã hội.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 猖狂
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “猖狂” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 猖 (U+7316) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
điên cuồng, hoang dã, liều lĩnh, ngang ngược. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 猖 · 犭 (Bộ KHUYỂN) (11 nét) · Pinyin: chāng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
điên cuồng, hoang dã, liều lĩnh, ngang ngược. Chữ XƯƠNG (猖): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 猖狂 (XƯƠNG CUỒNG: ngang ngược, hung hăng càn quấy, cuồng bạo). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 猖狂 XƯƠNG CUỒNG (ngang ngược, hung hăng càn quấy, cuồng bạo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XƯƠNG: điên cuồng, hoang dã, liều lĩnh, ngang ngược; thường gặp trong ngữ cảnh: 猖狂 XƯƠNG CUỒNG (ngang ngược, hung hăng càn quấy, cuồng bạo).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 猖 (XƯƠNG): điên cuồng, hoang dã, liều lĩnh, ngang ngược. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (猖狂 XƯƠNG CUỒNG (ngang ngược, hung hăng càn quấy, cuồng bạo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xương (猖): điên cuồng, hoang dã, liều lĩnh, ngang ngược.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 猖 (âm đọc XƯƠNG): điên cuồng, hoang dã, liều lĩnh, ngang ngược. Từ vựng thường đàm: 猖狂 XƯƠNG CUỒNG (ngang ngược, hung hăng càn quấy, cuồng bạo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 猖 (âm chuẩn XƯƠNG): điên cuồng, hoang dã, liều lĩnh, ngang ngược.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XƯƠNG (猖): điên cuồng, hoang dã, liều lĩnh, ngang ngược; từ ghép thông dụng: 猖狂 XƯƠNG CUỒNG (ngang ngược, hung hăng càn quấy, cuồng bạo).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 猖 [U+7316 · XƯƠNG · chāng]: điên cuồng, hoang dã, liều lĩnh, ngang ngược.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “猖狂”