Tiếng Anh: exclusive, sole, monopoly
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “独家”
Chữ ĐỘC (独, phồn thể: 獨): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 单独 (ĐƠN ĐỘC: đơn độc, một mình, riêng biệt), 独立 (ĐỘC LẬP: độc lập, tự chủ), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 得天独厚 (ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU: được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 独家 (ĐỘC GIA) = 独 (ĐỘC: một mình, đơn độc, duy nhất) + 家 (GIA: nhà, gia đình) → độc quyền, độc gia độc nhất, dành riêng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 1 — ngân dài đều giọng ở tông cao (như nốt Sol) nhé! 🦊🎵

độc quyền, độc gia độc nhất, dành riêng
Phồn thể: 獨家
Hán Việt: ĐỘC GIA
Tiếng Anh: exclusive, sole, monopoly
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “独家”
Chữ ĐỘC (独, phồn thể: 獨): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 单独 (ĐƠN ĐỘC: đơn độc, một mình, riêng biệt), 独立 (ĐỘC LẬP: độc lập, tự chủ), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 得天独厚 (ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU: được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban).
Tập viết
Dùng trong câu
我国前沿科研团队自主研发的超高分辨率量子显微成像系统,获得了国际学术界多项独家核心发明专利授权。
Hệ thống chụp ảnh vi quan lượng tử độ phân giải siêu cao do đội ngũ nghiên cứu khoa học tiên phong nước ta tự chủ nghiên cứu phát triển đã nhận được nhiều giấy phép ủy quyền bằng sáng chế phát minh cốt lõi độc quyền độc gia độc nhất của giới học thuật quốc tế.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 独家
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.
Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.
“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Dâu gia: hai gia đình thân nhau theo quan hệ hôn nhân bên trai bên gái.
“Ví chẳng phải dâu gia dâu giáo, đường mây sao khéo rủ rê nhau.”
Từ “独家” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 独 (U+72EC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
một mình, đơn độc, duy nhất. [Giản thể: 独 ⇄ Phồn thể: 獨 · 犭 (Bộ KHUYỂN) (9 nét) · Pinyin: dújiā].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
một mình, đơn độc, duy nhất. Chữ ĐỘC (独, phồn thể: 獨): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 单独 (ĐƠN ĐỘC: đơn độc, một mình, riêng biệt), 独立 (ĐỘC LẬP: độc lập, tự chủ), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 得天独厚 (ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU: được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 單獨 ĐƠN ĐỘC (đơn độc, một mình, riêng biệt); 獨立 ĐỘC LẬP (độc lập, tự chủ); 獨特 ĐỘC ĐẶC (độc đáo, đặc sắc, riêng biệt); 得天獨厚 ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU (được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban); 獨裁 ĐỘC TÀI (độc tài, độc đoán chuyên quyền); 孤獨 CÔ ĐỘC (cô độc, đơn độc, lẻ loi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỘC: một mình, đơn độc, duy nhất; thường gặp trong ngữ cảnh: 單獨 ĐƠN ĐỘC (đơn độc, một mình, riêng biệt); 獨立 ĐỘC LẬP (độc lập, tự chủ); 獨特 ĐỘC ĐẶC (độc đáo, đặc sắc, riêng biệt); 得天獨厚 ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU (được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban); 獨裁 ĐỘC TÀI (độc tài, độc đoán chuyên quyền); 孤獨 CÔ ĐỘC (cô độc, đơn độc, lẻ loi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 獨 (ĐỘC): một mình, đơn độc, duy nhất. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (單獨 ĐƠN ĐỘC (đơn độc, một mình, riêng biệt); 獨立 ĐỘC LẬP (độc lập, tự chủ); 獨特 ĐỘC ĐẶC (độc đáo, đặc sắc, riêng biệt); 得天獨厚 ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU (được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban); 獨裁 ĐỘC TÀI (độc tài, độc đoán chuyên quyền); 孤獨 CÔ ĐỘC (cô độc, đơn độc, lẻ loi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Độc (獨): một mình, đơn độc, duy nhất.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 獨 (âm đọc ĐỘC): một mình, đơn độc, duy nhất. Từ vựng thường đàm: 單獨 ĐƠN ĐỘC (đơn độc, một mình, riêng biệt); 獨立 ĐỘC LẬP (độc lập, tự chủ); 獨特 ĐỘC ĐẶC (độc đáo, đặc sắc, riêng biệt); 得天獨厚 ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU (được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban); 獨裁 ĐỘC TÀI (độc tài, độc đoán chuyên quyền); 孤獨 CÔ ĐỘC (cô độc, đơn độc, lẻ loi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 獨 (âm chuẩn ĐỘC): một mình, đơn độc, duy nhất.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỘC (獨): một mình, đơn độc, duy nhất; từ ghép thông dụng: 單獨 ĐƠN ĐỘC (đơn độc, một mình, riêng biệt); 獨立 ĐỘC LẬP (độc lập, tự chủ); 獨特 ĐỘC ĐẶC (độc đáo, đặc sắc, riêng biệt); 得天獨厚 ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU (được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban); 獨裁 ĐỘC TÀI (độc tài, độc đoán chuyên quyền); 孤獨 CÔ ĐỘC (cô độc, đơn độc, lẻ loi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 獨 [U+72EC · ĐỘC · dújiā]: một mình, đơn độc, duy nhất.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “独家”