Tiếng Anh: unique, unparalleled, one of a kind, second to none
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “独一无二”
Chữ ĐỘC (独, phồn thể: 獨): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 单独 (ĐƠN ĐỘC: đơn độc, một mình, riêng biệt), 独立 (ĐỘC LẬP: độc lập, tự chủ), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 得天独厚 (ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU: được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 独一无二 (ĐỘC NHẤT VÔ NHỊ) = 独 (ĐỘC: một mình, đơn độc, duy nhất) + 一 (NHẤT: một) + 无 (VÔ: không, không có (vô)) + 二 (NHỊ: số hai (2)) → độc nhất vô nhị, có một không hai, độc đáo duy nhất. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

độc nhất vô nhị, có một không hai, độc đáo duy nhất
Phồn thể: 獨一無二
Hán Việt: ĐỘC NHẤT VÔ NHỊ
Tiếng Anh: unique, unparalleled, one of a kind, second to none
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “独一无二”
Chữ ĐỘC (独, phồn thể: 獨): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 单独 (ĐƠN ĐỘC: đơn độc, một mình, riêng biệt), 独立 (ĐỘC LẬP: độc lập, tự chủ), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 得天独厚 (ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU: được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban).
Tập viết
Dùng trong câu
中国天眼FAST是目前全球口径最大、灵敏度最高的单口径射电望远镜,具有独一无二的深空微弱信号捕捉能力。
Thiên Nhãn Trung Quốc FAST hiện là kính viễn vọng vô tuyến đơn khẩu kính có độ nhạy cao nhất và khẩu kính lớn nhất trên toàn cầu, sở hữu năng lực bắt trọn tín hiệu yếu ớt từ không gian sâu có một không hai độc nhất vô nhị.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 独一无二
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Từ “独一无二” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 独 (U+72EC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
một mình, đơn độc, duy nhất. [Giản thể: 独 ⇄ Phồn thể: 獨 · 犭 (Bộ KHUYỂN) (9 nét) · Pinyin: dúyīwú'èr].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
một mình, đơn độc, duy nhất. Chữ ĐỘC (独, phồn thể: 獨): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 单独 (ĐƠN ĐỘC: đơn độc, một mình, riêng biệt), 独立 (ĐỘC LẬP: độc lập, tự chủ), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 得天独厚 (ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU: được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 單獨 ĐƠN ĐỘC (đơn độc, một mình, riêng biệt); 獨立 ĐỘC LẬP (độc lập, tự chủ); 獨特 ĐỘC ĐẶC (độc đáo, đặc sắc, riêng biệt); 得天獨厚 ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU (được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban); 獨裁 ĐỘC TÀI (độc tài, độc đoán chuyên quyền); 孤獨 CÔ ĐỘC (cô độc, đơn độc, lẻ loi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỘC: một mình, đơn độc, duy nhất; thường gặp trong ngữ cảnh: 單獨 ĐƠN ĐỘC (đơn độc, một mình, riêng biệt); 獨立 ĐỘC LẬP (độc lập, tự chủ); 獨特 ĐỘC ĐẶC (độc đáo, đặc sắc, riêng biệt); 得天獨厚 ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU (được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban); 獨裁 ĐỘC TÀI (độc tài, độc đoán chuyên quyền); 孤獨 CÔ ĐỘC (cô độc, đơn độc, lẻ loi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 獨 (ĐỘC): một mình, đơn độc, duy nhất. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (單獨 ĐƠN ĐỘC (đơn độc, một mình, riêng biệt); 獨立 ĐỘC LẬP (độc lập, tự chủ); 獨特 ĐỘC ĐẶC (độc đáo, đặc sắc, riêng biệt); 得天獨厚 ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU (được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban); 獨裁 ĐỘC TÀI (độc tài, độc đoán chuyên quyền); 孤獨 CÔ ĐỘC (cô độc, đơn độc, lẻ loi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Độc (獨): một mình, đơn độc, duy nhất.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 獨 (âm đọc ĐỘC): một mình, đơn độc, duy nhất. Từ vựng thường đàm: 單獨 ĐƠN ĐỘC (đơn độc, một mình, riêng biệt); 獨立 ĐỘC LẬP (độc lập, tự chủ); 獨特 ĐỘC ĐẶC (độc đáo, đặc sắc, riêng biệt); 得天獨厚 ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU (được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban); 獨裁 ĐỘC TÀI (độc tài, độc đoán chuyên quyền); 孤獨 CÔ ĐỘC (cô độc, đơn độc, lẻ loi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 獨 (âm chuẩn ĐỘC): một mình, đơn độc, duy nhất.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỘC (獨): một mình, đơn độc, duy nhất; từ ghép thông dụng: 單獨 ĐƠN ĐỘC (đơn độc, một mình, riêng biệt); 獨立 ĐỘC LẬP (độc lập, tự chủ); 獨特 ĐỘC ĐẶC (độc đáo, đặc sắc, riêng biệt); 得天獨厚 ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU (được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban); 獨裁 ĐỘC TÀI (độc tài, độc đoán chuyên quyền); 孤獨 CÔ ĐỘC (cô độc, đơn độc, lẻ loi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 獨 [U+72EC · ĐỘC · dúyīwú'èr]: một mình, đơn độc, duy nhất.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “独一无二”