Tiếng Anh: to block, to jam, traffic congestion, stoppage
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “堵塞”
Chữ ĐỔ (堵): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 堵车 (ĐỔ XA: tắc đường, kẹt xe), 堵塞 (ĐỔ TẮC: tắc nghẽn, bít tắc, kẹt xe; lỗ hổng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 堵塞 (ĐỔ TẮC) = 堵 (ĐỔ: tường, dừng lại, ngăn chặn) + 塞 (TẮC: dừng lại, chặn, niêm phong) → tắc nghẽn, bít tắc, kẹt xe. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "堵塞" đọc là dǔ (thanh 3) + sè (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tắc nghẽn, bít tắc, kẹt xe; lỗ hổng
Phồn thể: 堵塞
Hán Việt: ĐỔ TẮC
Tiếng Anh: to block, to jam, traffic congestion, stoppage
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “堵塞”
Chữ ĐỔ (堵): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 堵车 (ĐỔ XA: tắc đường, kẹt xe), 堵塞 (ĐỔ TẮC: tắc nghẽn, bít tắc, kẹt xe; lỗ hổng).
Tập viết
Dùng trong câu
大都市交管大脑依托大数据实时动态调优全城交通信号灯配时,有效化解了早晚高峰主干道交通严重堵塞问题。
Bộ não điều hành giao thông đại đô thị dựa vào dữ liệu lớn theo thời gian thực đã tự động tối ưu hóa chu kỳ đèn tín hiệu giao thông toàn thành phố, giải quyết hiệu quả vấn đề ùn tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng trên các tuyến đường trục chính giờ cao điểm sáng tối.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 堵塞
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “堵塞” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 堵 (U+5835) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tường; dừng lại, ngăn chặn; dừng lại. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 堵 · 土 (Bộ THỔ) (11 nét) · Pinyin: dǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tường; dừng lại, ngăn chặn; dừng lại. Chữ ĐỔ (堵): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 堵车 (ĐỔ XA: tắc đường, kẹt xe), 堵塞 (ĐỔ TẮC: tắc nghẽn, bít tắc, kẹt xe; lỗ hổng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 堵車 ĐỔ XA (tắc đường, kẹt xe); 堵塞 ĐỔ TẮC (tắc nghẽn, bít tắc, kẹt xe; lỗ hổng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỔ: tường; dừng lại, ngăn chặn; dừng lại; thường gặp trong ngữ cảnh: 堵車 ĐỔ XA (tắc đường, kẹt xe); 堵塞 ĐỔ TẮC (tắc nghẽn, bít tắc, kẹt xe; lỗ hổng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 堵 (ĐỔ): tường; dừng lại, ngăn chặn; dừng lại. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (堵車 ĐỔ XA (tắc đường, kẹt xe); 堵塞 ĐỔ TẮC (tắc nghẽn, bít tắc, kẹt xe; lỗ hổng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đổ (堵): tường; dừng lại, ngăn chặn; dừng lại.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 堵 (âm đọc ĐỔ): tường; dừng lại, ngăn chặn; dừng lại. Từ vựng thường đàm: 堵車 ĐỔ XA (tắc đường, kẹt xe); 堵塞 ĐỔ TẮC (tắc nghẽn, bít tắc, kẹt xe; lỗ hổng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 堵 (âm chuẩn ĐỔ): tường; dừng lại, ngăn chặn; dừng lại.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỔ (堵): tường; dừng lại, ngăn chặn; dừng lại; từ ghép thông dụng: 堵車 ĐỔ XA (tắc đường, kẹt xe); 堵塞 ĐỔ TẮC (tắc nghẽn, bít tắc, kẹt xe; lỗ hổng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 堵 [U+5835 · ĐỔ · dǔ]: tường; dừng lại, ngăn chặn; dừng lại.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “堵塞”