Tiếng Anh: cunning, deceitful, treacherous
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “狡”
Chữ GIẢO (狡): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 狡猾 (GIẢO HOẠT: ranh mãnh, gian xảo, xảo quyệt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 狡 [GIẢO] → "xảo quyệt, xảo trá, xảo trá". Cấu tạo có bộ KHUYỂN (chó thú, các loài muông thú bốn chân). 🦊
Phát âm "狡" [jiǎo — thanh 3 (214)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

xảo quyệt, xảo trá, xảo trá
Phồn thể: 狡
Hán Việt: GIẢO
Tiếng Anh: cunning, deceitful, treacherous
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “狡”
Chữ GIẢO (狡): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 狡猾 (GIẢO HOẠT: ranh mãnh, gian xảo, xảo quyệt).
Tập viết
Dùng trong câu
狡猾
Từ ghép chứa chữ 狡: “狡猾” (GIẢO HOẠT — ranh mãnh, gian xảo, xảo quyệt).

Câu 1/1
Từ “狡” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 狡 (U+72E1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xảo quyệt, xảo trá, xảo trá. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 狡 · 犭 (Bộ KHUYỂN) (9 nét) · Pinyin: jiǎo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xảo quyệt, xảo trá, xảo trá. Chữ GIẢO (狡): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 狡猾 (GIẢO HOẠT: ranh mãnh, gian xảo, xảo quyệt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 狡猾 GIẢO HOẠT (ranh mãnh, gian xảo, xảo quyệt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIẢO: xảo quyệt, xảo trá, xảo trá; thường gặp trong ngữ cảnh: 狡猾 GIẢO HOẠT (ranh mãnh, gian xảo, xảo quyệt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 狡 (GIẢO): xảo quyệt, xảo trá, xảo trá. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (狡猾 GIẢO HOẠT (ranh mãnh, gian xảo, xảo quyệt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giảo (狡): xảo quyệt, xảo trá, xảo trá.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 狡 (âm đọc GIẢO): xảo quyệt, xảo trá, xảo trá. Từ vựng thường đàm: 狡猾 GIẢO HOẠT (ranh mãnh, gian xảo, xảo quyệt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 狡 (âm chuẩn GIẢO): xảo quyệt, xảo trá, xảo trá.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIẢO (狡): xảo quyệt, xảo trá, xảo trá; từ ghép thông dụng: 狡猾 GIẢO HOẠT (ranh mãnh, gian xảo, xảo quyệt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 狡 [U+72E1 · GIẢO · jiǎo]: xảo quyệt, xảo trá, xảo trá.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “狡”