Tiếng Anh: jazz (music), knight, sir (title of nobility)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “爵士”
Chữ TƯỚC (爵): thuộc bộ TRẢO (爪), gồm 17 nét (14 nét phụ), thành phần: 爫 (TRẢO) + 罒 (VÕNG) + 寸 (THỐN).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 爵士 (TƯỚC SĨ) = 爵 (TƯỚC: chức danh hoặc cấp bậc phong kiến) + 士 (SĨ: kẻ sĩ, người trí thức, binh sĩ) → nhạc jazz (juéshìyuè). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

nhạc jazz (juéshìyuè); tước vị hiệp sĩ huân tước
Phồn thể: 爵士
Hán Việt: TƯỚC SĨ
Tiếng Anh: jazz (music), knight, sir (title of nobility)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “爵士”
Chữ TƯỚC (爵): thuộc bộ TRẢO (爪), gồm 17 nét (14 nét phụ), thành phần: 爫 (TRẢO) + 罒 (VÕNG) + 寸 (THỐN).
Tập viết
Dùng trong câu
在国际大科学中心科学家文化交流之夜,中外物理学家联袂演奏了悠扬欢快的经典爵士乐曲,拉近了彼此心与心的距离。
Tại Đêm Giao lưu Văn hóa Nhà khoa học thuộc Trung tâm Khoa học Lớn Quốc tế, các nhà vật lý trong và ngoài nước đã cùng phối hợp biểu diễn khúc nhạc jazz nhạc jazz kinh điển rộn rã vui tươi du dương, kéo gần khoảng cách từ trái tim đến trái tim giữa đôi bên.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 爵士
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “爵士” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 爵 (U+7235) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chức danh hoặc cấp bậc phong kiến. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 爵 · 爫 (Bộ TRẢO) (17 nét) · Pinyin: juéshì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chức danh hoặc cấp bậc phong kiến. Chữ TƯỚC (爵): thuộc bộ TRẢO (爪), gồm 17 nét (14 nét phụ), thành phần: 爫 (TRẢO) + 罒 (VÕNG) + 寸 (THỐN).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TƯỚC: chức danh hoặc cấp bậc phong kiến.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 爵 (TƯỚC): chức danh hoặc cấp bậc phong kiến. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tước (爵): chức danh hoặc cấp bậc phong kiến.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 爵 (âm đọc TƯỚC): chức danh hoặc cấp bậc phong kiến.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 爵 (âm chuẩn TƯỚC): chức danh hoặc cấp bậc phong kiến.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TƯỚC (爵): chức danh hoặc cấp bậc phong kiến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 爵 [U+7235 · TƯỚC · juéshì]: chức danh hoặc cấp bậc phong kiến.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “爵士”