Tiếng Anh: to rise, to spring up, emergence, rise to prominence
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “崛起”
Chữ QUẬT (崛): thuộc bộ SƠN (山), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 尸 (THI) + 屮 (TRIỆT) + 凵 (KHẢM).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 崛起 (QUẬT KHỞI) = 崛 (QUẬT: cao chót vót, nổi tiếng, tăng đột ngột) + 起 (KHỞI: đứng dậy, thức dậy, bắt đầu) → trỗi dậy, vươn lên mạnh mẽ quật khởi. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 2 — vuốt giọng từ vừa lên cao (như dấu sắc hỏi han) nhé! 🦊↗️

trỗi dậy, vươn lên mạnh mẽ quật khởi
Phồn thể: 崛起
Hán Việt: QUẬT KHỞI
Tiếng Anh: to rise, to spring up, emergence, rise to prominence
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “崛起”
Chữ QUẬT (崛): thuộc bộ SƠN (山), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 尸 (THI) + 屮 (TRIỆT) + 凵 (KHẢM).
Tập viết
Dùng trong câu
中国在大科学工程、量子信息与受控核聚变等战略前沿科技领域的迅速崛起,深刻重塑了全球科技创新发展版图。
Sự trỗi dậy vươn lên mạnh mẽ quật khởi nhanh chóng của Trung Quốc trong các lĩnh vực khoa học công nghệ tiên phong chiến lược như nhiệt hạch hạt nhân có kiểm soát, thông tin lượng tử và công trình khoa học lớn đã tái định hình sâu sắc bản đồ phát triển đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ toàn cầu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 崛起
Vầng trăng sáng mọc trên biển rộng, người ở chân trời cùng chung một giờ phút ngắm trăng.
Âm Hán Việt: HẢI THƯỢNG SINH MINH NGUYỆT, THIÊN NHA CỘNG THỬ THỜI. TÌNH NHÂN OÁN DAO DẠ, CẢNH TỊCH KHỞI TƯƠNG TƯ.
“Trên mặt biển trăng sáng nhô lên, nơi chân trời cùng chung khoảnh khắc này. Người có tình trách đêm dài đằng đẵng, suốt canh thâu trỗi dậy niềm tương tư.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “崛起” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 崛 (U+5D1B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cao chót vót, nổi tiếng; tăng đột ngột. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 崛 · 山 (Bộ SƠN) (11 nét) · Pinyin: juéqǐ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cao chót vót, nổi tiếng; tăng đột ngột. Chữ QUẬT (崛): thuộc bộ SƠN (山), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 尸 (THI) + 屮 (TRIỆT) + 凵 (KHẢM).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUẬT: cao chót vót, nổi tiếng; tăng đột ngột.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 崛 (QUẬT): cao chót vót, nổi tiếng; tăng đột ngột. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quật (崛): cao chót vót, nổi tiếng; tăng đột ngột.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 崛 (âm đọc QUẬT): cao chót vót, nổi tiếng; tăng đột ngột.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 崛 (âm chuẩn QUẬT): cao chót vót, nổi tiếng; tăng đột ngột.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUẬT (崛): cao chót vót, nổi tiếng; tăng đột ngột.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 崛 [U+5D1B · QUẬT · juéqǐ]: cao chót vót, nổi tiếng; tăng đột ngột.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “崛起”