Tiếng Anh: to weld, to solder, welding
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “焊”
Chữ HÀN (焊): thuộc bộ HỎA (火), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 日 (NHẬT) + 干 (CAN).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 焊 [HÀN] → "hàn, hàn kim loại hàn nối cơ khí". Cấu tạo có bộ HỎA (ngọn lửa, sức nóng, nấu nướng, ánh sáng). 🦊
Phát âm "焊" [hàn — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

hàn, hàn kim loại hàn nối cơ khí
Phồn thể: 焊
Hán Việt: HÀN
Tiếng Anh: to weld, to solder, welding
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “焊”
Chữ HÀN (焊): thuộc bộ HỎA (火), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 日 (NHẬT) + 干 (CAN).
Tập viết
Dùng trong câu
顶级大国工匠运用真空电子束微区精密焊接技术,以零缺陷极高标准焊接完成了大科学装置超导加速腔复杂钛合金壳体。
Bậc thợ lớn quốc gia đỉnh cao ứng dụng công nghệ hàn chính xác vi vùng chùm tia electron chân không đã hàn hàn kim loại hoàn thành lớp vỏ hợp kim titan phức tạp buồng gia tốc siêu dẫn của thiết bị khoa học lớn với tiêu chuẩn cực cao không khuyết tật bằng không.

Câu 1/1
Từ “焊” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 焊 (U+710A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hàn, hàn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 焊 · 火 (Bộ HỎA) (11 nét) · Pinyin: hàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hàn, hàn. Chữ HÀN (焊): thuộc bộ HỎA (火), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 日 (NHẬT) + 干 (CAN).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HÀN: hàn, hàn.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 焊 (HÀN): hàn, hàn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hàn (焊): hàn, hàn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 焊 (âm đọc HÀN): hàn, hàn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 焊 (âm chuẩn HÀN): hàn, hàn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HÀN (焊): hàn, hàn.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 焊 [U+710A · HÀN · hàn]: hàn, hàn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “焊”