Tiếng Anh: stove, cooker, kitchen stove
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “炉灶”
Chữ LÔ (炉, phồn thể: 爐): thuộc bộ HỎA (火), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 户 (HỘ). Từ ghép HSK: 炉灶 (LÔ TÁO: bếp, bếp lò đun nấu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 炉灶 (LÔ TÁO) = 炉 (LÔ: lò sưởi, bếp lò, lò nướng) + 灶 (TÁO: bếp nấu) → bếp, bếp lò đun nấu. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "炉灶" đọc là lú (thanh 2) + zào (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

bếp, bếp lò đun nấu
Phồn thể: 爐竈
Hán Việt: LÔ TÁO
Tiếng Anh: stove, cooker, kitchen stove
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “炉灶”
Chữ LÔ (炉, phồn thể: 爐): thuộc bộ HỎA (火), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 户 (HỘ). Từ ghép HSK: 炉灶 (LÔ TÁO: bếp, bếp lò đun nấu).
Tập viết
Dùng trong câu
农村人居环境整治工程全面推行清洁能源改造,高效节能的电磁炉灶与生物质取暖炉走进了千家万户。
Dự án chỉnh trang môi trường sống nông thôn đã triển khai toàn diện việc cải tạo năng lượng sạch, những chiếc bếp từ tiết kiệm điện năng hiệu quả cao cùng lò sưởi sinh khối đã bước vào từng mái nhà của hàng vạn hộ gia đình.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 炉灶
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “炉灶” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 炉 (U+7089) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lô (bếp lò)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lò sưởi, bếp lò, lò nướng, lò nung. Chữ LÔ (炉, phồn thể: 爐): thuộc bộ HỎA (火), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 户 (HỘ). Từ ghép HSK: 炉灶 (LÔ TÁO: bếp, bếp lò đun nấu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 爐竈 LÔ TÁO (bếp, bếp lò đun nấu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 爐 (LÔ): lò sưởi, bếp lò, lò nướng, lò nung. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (爐竈 LÔ TÁO (bếp, bếp lò đun nấu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lô (爐): lò sưởi, bếp lò, lò nướng, lò nung.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 爐 (âm đọc LÔ): lò sưởi, bếp lò, lò nướng, lò nung. Từ vựng thường đàm: 爐竈 LÔ TÁO (bếp, bếp lò đun nấu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 爐 (âm chuẩn LÔ): lò sưởi, bếp lò, lò nướng, lò nung.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LÔ (爐): lò sưởi, bếp lò, lò nướng, lò nung; từ ghép thông dụng: 爐竈 LÔ TÁO (bếp, bếp lò đun nấu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 爐 [U+7089 · LÔ · lú]: lò sưởi, bếp lò, lò nướng, lò nung.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “炉灶”