Tiếng Anh: approach, be on verge of; near
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “濒”
Chữ TẦN (濒, phồn thể: 瀕): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 止 (CHỈ) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 濒临 (TẦN LÂM: bên bờ, cận kề, sắp sửa (tuyệt chủng, sụp đổ)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 濒 [TẦN] → "tiếp cận, sắp sửa". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "濒" [bīn — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

tiếp cận, sắp sửa; gần
Phồn thể: 瀕
Hán Việt: TẦN
Tiếng Anh: approach, be on verge of; near
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “濒”
Chữ TẦN (濒, phồn thể: 瀕): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 止 (CHỈ) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 濒临 (TẦN LÂM: bên bờ, cận kề, sắp sửa (tuyệt chủng, sụp đổ)).
Tập viết
Dùng trong câu
濒临
Từ ghép chứa chữ 濒: “濒临” (TẦN LÂM — bên bờ, cận kề, sắp sửa (tuyệt chủng, sụp đổ)).

Câu 1/1
Từ “濒” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 濒 (U+6FD2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tiếp cận, sắp sửa; gần. [Giản thể: 濒 ⇄ Phồn thể: 瀕 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (16 nét) · Pinyin: bīn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tiếp cận, sắp sửa; gần. Chữ TẦN (濒, phồn thể: 瀕): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 止 (CHỈ) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 濒临 (TẦN LÂM: bên bờ, cận kề, sắp sửa (tuyệt chủng, sụp đổ)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 瀕臨 TẦN LÂM (bên bờ, cận kề, sắp sửa (tuyệt chủng, sụp đổ)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẦN: tiếp cận, sắp sửa; gần; thường gặp trong ngữ cảnh: 瀕臨 TẦN LÂM (bên bờ, cận kề, sắp sửa (tuyệt chủng, sụp đổ)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 瀕 (TẦN): tiếp cận, sắp sửa; gần. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (瀕臨 TẦN LÂM (bên bờ, cận kề, sắp sửa (tuyệt chủng, sụp đổ))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tần (瀕): tiếp cận, sắp sửa; gần.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 瀕 (âm đọc TẦN): tiếp cận, sắp sửa; gần. Từ vựng thường đàm: 瀕臨 TẦN LÂM (bên bờ, cận kề, sắp sửa (tuyệt chủng, sụp đổ)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 瀕 (âm chuẩn TẦN): tiếp cận, sắp sửa; gần.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẦN (瀕): tiếp cận, sắp sửa; gần; từ ghép thông dụng: 瀕臨 TẦN LÂM (bên bờ, cận kề, sắp sửa (tuyệt chủng, sụp đổ)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 瀕 [U+6FD2 · TẦN · bīn]: tiếp cận, sắp sửa; gần.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “濒”