Tiếng Anh: muscle
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肌肉”
Chữ CƠ (肌): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 肌肉 (CƠ NHỤC: cơ bắp, bắp thịt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 肌肉 (CƠ NHỤC) = 肌 (CƠ: mô cơ, thịt trên xương) + 肉 (NHỤC: thịt, cơ bắp, phần cùi thịt của trái cây) → cơ bắp, bắp thịt. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "肌肉" đọc là jī (thanh 1) + ròu (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

cơ bắp, bắp thịt
Phồn thể: 肌肉
Hán Việt: CƠ NHỤC
Tiếng Anh: muscle
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “肌肉”
Chữ CƠ (肌): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 肌肉 (CƠ NHỤC: cơ bắp, bắp thịt).
Tập viết
Dùng trong câu
科学规律的力量抗阻训练配合充足的优质蛋白质补充,能有效促进肌肉合成与骨骼健康。
Việc tập luyện kháng lực khoa học và điều độ kết hợp bổ sung đầy đủ protein chất lượng cao có thể thúc đẩy hiệu quả quá trình tổng hợp cơ bắp và bảo vệ xương khớp.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 肌肉
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “肌肉” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 肌 (U+808C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mô cơ; thịt trên xương. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 肌 · 月 (Bộ NGUYỆT) (6 nét) · Pinyin: jī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mô cơ; thịt trên xương. Chữ CƠ (肌): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 肌肉 (CƠ NHỤC: cơ bắp, bắp thịt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 肌肉 CƠ NHỤC (cơ bắp, bắp thịt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CƠ: mô cơ; thịt trên xương; thường gặp trong ngữ cảnh: 肌肉 CƠ NHỤC (cơ bắp, bắp thịt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 肌 (CƠ): mô cơ; thịt trên xương. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (肌肉 CƠ NHỤC (cơ bắp, bắp thịt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cơ (肌): mô cơ; thịt trên xương.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 肌 (âm đọc CƠ): mô cơ; thịt trên xương. Từ vựng thường đàm: 肌肉 CƠ NHỤC (cơ bắp, bắp thịt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 肌 (âm chuẩn CƠ): mô cơ; thịt trên xương.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CƠ (肌): mô cơ; thịt trên xương; từ ghép thông dụng: 肌肉 CƠ NHỤC (cơ bắp, bắp thịt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 肌 [U+808C · CƠ · jī]: mô cơ; thịt trên xương.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “肌肉”