Tiếng Anh: channel, canal, conduit, medium
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “渠道”
Chữ CỪ (渠): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 渠道 (CỪ ĐẠO: kênh, kênh mương thủy lợi; kênh thông tin/phân phối).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 渠道 (CỪ ĐẠO) = 渠 (CỪ: mương, kênh, máng xối) + 道 (ĐẠO: con đường, đạo lý) → kênh, kênh mương thủy lợi. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "渠道" đọc là qú (thanh 2) + dào (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

kênh, kênh mương thủy lợi; kênh thông tin/phân phối
Phồn thể: 渠道
Hán Việt: CỪ ĐẠO
Tiếng Anh: channel, canal, conduit, medium
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “渠道”
Chữ CỪ (渠): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 渠道 (CỪ ĐẠO: kênh, kênh mương thủy lợi; kênh thông tin/phân phối).
Tập viết
Dùng trong câu
南水北调中线干线工程人工渠道全长一千四百多公里,常年稳定清澈地将长江支流甘甜汉江水输送至京津冀地区。
Kênh mương nhân tạo của công trình tuyến chính Dự án Chuyển nước Nam sang Bắc dài hơn 1.400 cây số, quanh năm ổn định và trong vắt dẫn dòng nước sông Hán ngọt ngào thuộc nhánh sông Trường Giang truyền tải tới khu vực Bắc Kinh - Thiên Tân - Hà Bắc.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 渠道
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Vẻ đẹp trong trẻo của thuở ban đầu khi hai người mới gặp gỡ.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH NHƯỢC CHỈ NHƯ SƠ KIẾN, HÀ SỰ THU PHONG BI HỌA PHIẾN. ĐẲNG NHÀN BIẾN KHƯỚC CỐ NHÂN TÂM, KHƯỚC ĐẠO CỐ NHÂN TÂM DỊ BIẾN.
“Đời người nếu mãi vẹn nguyên như thuở mới gặp nhau, thì đâu có chuyện quạt vẽ buồn tủi trước gió thu. Dễ dàng thay lòng đổi dạ, lại trách lòng người cũ sao dễ đổi thay.”
Như 𨄹 dạo
“Hài [giày] thong thả dạo khắp sơn xuyên.”
Như 𨄹 dạo
“Thân nhàn dạo khắp tây đông. Đường tới mười thu khỏi bụi hồng.”
Lẽ tự nhiên, lề lối ứng xử ở đời.
Lẽ tự nhiên, lề lối ứng xử ở đời.
“Phải đạo tôi thời lỗi đạo con.”
Từ “渠道” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 渠 (U+6E20) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
rất cừ; bờ cừ; cừ khôi
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mương, kênh, kênh, máng xối. Chữ CỪ (渠): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 渠道 (CỪ ĐẠO: kênh, kênh mương thủy lợi; kênh thông tin/phân phối). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 渠道 CỪ ĐẠO (kênh, kênh mương thủy lợi; kênh thông tin/phân phối).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CỪ: mương, kênh, kênh, máng xối; thường gặp trong ngữ cảnh: 渠道 CỪ ĐẠO (kênh, kênh mương thủy lợi; kênh thông tin/phân phối).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 渠 (CỪ): mương, kênh, kênh, máng xối. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (渠道 CỪ ĐẠO (kênh, kênh mương thủy lợi; kênh thông tin/phân phối)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cừ (渠): mương, kênh, kênh, máng xối.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 渠 (âm đọc CỪ): mương, kênh, kênh, máng xối. Từ vựng thường đàm: 渠道 CỪ ĐẠO (kênh, kênh mương thủy lợi; kênh thông tin/phân phối).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 渠 (âm chuẩn CỪ): mương, kênh, kênh, máng xối.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
khừ khừ; rên khừ khừ; lừ khừ
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “渠道”