Tiếng Anh: light (in color),淡, bland, mild, indifferent, slack (season); anchor vessel; lie at anchor
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “淡泊”
Chữ ĐẠM (淡): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 清淡 (THANH ĐẠM: thanh đạm, nhẹ nhàng, ít dầu mỡ (món ăn); ế ẩm (kinh doanh)), 淡季 (ĐẠM QUÝ: mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)), 淡水 (ĐẠM THUỶ: nước ngọt), 冷淡 (LÃNH ĐẠM: lạnh nhạt, thờ ơ, lãnh đạm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 淡泊 [ĐẠM BẠC] gồm 淡 (ĐẠM) + 泊 (BẠC) → nghĩa tiếng Việt: "淡 (ĐẠM): nhạt (vị, màu), loãng". 🦊
Phát âm "淡泊": 淡 dàn (thanh 4 (51)) → 泊 bó (thanh 2 (35)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

淡 (ĐẠM): nhạt (vị, màu), loãng; 泊 (BẠC): Thuyền neo đậu, bến đỗ bình yên, đạm bạc thanh thản.
Phồn thể: 淡泊
Hán Việt: ĐẠM BẠC
Tiếng Anh: light (in color),淡, bland, mild, indifferent, slack (season); anchor vessel; lie at anchor
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “淡泊”
Chữ ĐẠM (淡): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 清淡 (THANH ĐẠM: thanh đạm, nhẹ nhàng, ít dầu mỡ (món ăn); ế ẩm (kinh doanh)), 淡季 (ĐẠM QUÝ: mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)), 淡水 (ĐẠM THUỶ: nước ngọt), 冷淡 (LÃNH ĐẠM: lạnh nhạt, thờ ơ, lãnh đạm).
Tập viết
Dùng trong câu
淡泊(相关词:清淡)
Cụm từ “淡泊” (ĐẠM BẠC) — 淡 (ĐẠM): nhạt (vị, màu), loãng; 泊 (BẠC): Thuyền neo đậu, bến đỗ bình yên, đạm bạc thanh thản.; từ liên hệ: 清淡 (THANH ĐẠM: thanh đạm, nhẹ nhàng, ít dầu mỡ (món ăn); ế ẩm (kinh doanh)).

Câu 1/1
Từ “淡泊” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 淡 (U+6DE1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhạt (vị, màu), loãng; thờ ơ, lãnh đạm; vắng khách (mùa thấp điểm). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 淡 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (11 nét) · Pinyin: dàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhạt (vị, màu), loãng; thờ ơ, lãnh đạm; vắng khách (mùa thấp điểm). Chữ ĐẠM (淡): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 清淡 (THANH ĐẠM: thanh đạm, nhẹ nhàng, ít dầu mỡ (món ăn); ế ẩm (kinh doanh)), 淡季 (ĐẠM QUÝ: mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)), 淡水 (ĐẠM THUỶ: nước ngọt), 冷淡 (LÃNH ĐẠM: lạnh nhạt, thờ ơ, lãnh đạm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 清淡 THANH ĐẠM (thanh đạm, nhẹ nhàng, ít dầu mỡ (món ăn); ế ẩm (kinh doanh)); 淡季 ĐẠM QUÝ (mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)); 淡水 ĐẠM THUỶ (nước ngọt); 冷淡 LÃNH ĐẠM (lạnh nhạt, thờ ơ, lãnh đạm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐẠM: nhạt (vị, màu), loãng; thờ ơ, lãnh đạm; vắng khách (mùa thấp điểm); thường gặp trong ngữ cảnh: 清淡 THANH ĐẠM (thanh đạm, nhẹ nhàng, ít dầu mỡ (món ăn); ế ẩm (kinh doanh)); 淡季 ĐẠM QUÝ (mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)); 淡水 ĐẠM THUỶ (nước ngọt); 冷淡 LÃNH ĐẠM (lạnh nhạt, thờ ơ, lãnh đạm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 淡 (ĐẠM): nhạt (vị, màu), loãng; thờ ơ, lãnh đạm; vắng khách (mùa thấp điểm). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (清淡 THANH ĐẠM (thanh đạm, nhẹ nhàng, ít dầu mỡ (món ăn); ế ẩm (kinh doanh)); 淡季 ĐẠM QUÝ (mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)); 淡水 ĐẠM THUỶ (nước ngọt); 冷淡 LÃNH ĐẠM (lạnh nhạt, thờ ơ, lãnh đạm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đạm (淡): nhạt (vị, màu), loãng; thờ ơ, lãnh đạm; vắng khách (mùa thấp điểm).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 淡 (âm đọc ĐẠM): nhạt (vị, màu), loãng; thờ ơ, lãnh đạm; vắng khách (mùa thấp điểm). Từ vựng thường đàm: 清淡 THANH ĐẠM (thanh đạm, nhẹ nhàng, ít dầu mỡ (món ăn); ế ẩm (kinh doanh)); 淡季 ĐẠM QUÝ (mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)); 淡水 ĐẠM THUỶ (nước ngọt); 冷淡 LÃNH ĐẠM (lạnh nhạt, thờ ơ, lãnh đạm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 淡 (âm chuẩn ĐẠM): nhạt (vị, màu), loãng; thờ ơ, lãnh đạm; vắng khách (mùa thấp điểm).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐẠM (淡): nhạt (vị, màu), loãng; thờ ơ, lãnh đạm; vắng khách (mùa thấp điểm); từ ghép thông dụng: 清淡 THANH ĐẠM (thanh đạm, nhẹ nhàng, ít dầu mỡ (món ăn); ế ẩm (kinh doanh)); 淡季 ĐẠM QUÝ (mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)); 淡水 ĐẠM THUỶ (nước ngọt); 冷淡 LÃNH ĐẠM (lạnh nhạt, thờ ơ, lãnh đạm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 淡 [U+6DE1 · ĐẠM · dàn]: nhạt (vị, màu), loãng; thờ ơ, lãnh đạm; vắng khách (mùa thấp điểm).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “淡泊”