Tiếng Anh: good, pure, virtuous, charming
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “淑”
Chữ THỤC (淑): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 淑 [THỤC] → "tốt, thuần khiết, đạo đức, quyến rũ". Cấu tạo có bộ THỦY (nước, chất lỏng, sự gột rửa). 🦊
Phát âm "淑" [shū — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

tốt, thuần khiết, đạo đức, quyến rũ
Phồn thể: 淑
Hán Việt: THỤC
Tiếng Anh: good, pure, virtuous, charming
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “淑”
Chữ THỤC (淑): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 淑
Bài thơ mở đầu Kinh Thi ca ngợi vẻ đẹp dịu dàng của người thiếu nữ và tình yêu trong sáng.
Âm Hán Việt: QUAN QUAN THƯ CƯU, TẠI HÀ CHI CHÂU. YỂU ĐIỆU THỤC NỮ, QUÂN TỬ HẢO CẦU.
“Tiếng chim thư cưu hòa vang trên bãi bồi giữa dòng sông. Người thiếu nữ dịu dàng nết na, xứng đôi cùng bậc quân tử.”
Từ “淑” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 淑 (U+6DD1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tốt, thuần khiết, đạo đức, quyến rũ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 淑 · 水 (THỦY) (11 nét) · Pinyin: shū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tốt, thuần khiết, đạo đức, quyến rũ. Chữ THỤC (淑): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỤC: tốt, thuần khiết, đạo đức, quyến rũ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 淑 (THỤC): tốt, thuần khiết, đạo đức, quyến rũ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thục (淑): tốt, thuần khiết, đạo đức, quyến rũ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 淑 (âm đọc THỤC): tốt, thuần khiết, đạo đức, quyến rũ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 淑 (âm chuẩn THỤC): tốt, thuần khiết, đạo đức, quyến rũ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỤC (淑): tốt, thuần khiết, đạo đức, quyến rũ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 淑 [U+6DD1 · THỤC · shū]: tốt, thuần khiết, đạo đức, quyến rũ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “淑”