Tiếng Anh: to instant-boil (thinly sliced meat), to rinse, to swish; fire, flame, popular, hot, anger; pot, pan, boiler, wok
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “涮火锅”
Chữ XUYẾN (涮): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 尸 (THI) + 巾 (CÂN) + 刂 (ĐAO).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 涮火锅 (XUYẾN HOẢ OA) = 涮 (XUYẾN: nhúng, trần (thịt ăn lẩu), tráng) + 火 (HOẢ: lửa, nổi tiếng, hot) + 锅 (OA: cái nồi, cái chảo) → 涮 (XUYẾN): nhúng, trần (thịt ăn lẩu). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "涮火锅" đọc là shuàn (thanh 4) + huǒ (thanh 3) + guō (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

涮 (XUYẾN): nhúng, trần (thịt ăn lẩu); 火 (HOẢ): lửa; 锅 (OA): cái nồi, cái chảo
Phồn thể: 涮火鍋
Hán Việt: XUYẾN HOẢ OA
Tiếng Anh: to instant-boil (thinly sliced meat), to rinse, to swish; fire, flame, popular, hot, anger; pot, pan, boiler, wok
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “涮火锅”
Chữ XUYẾN (涮): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 尸 (THI) + 巾 (CÂN) + 刂 (ĐAO).
Tập viết
Dùng trong câu
“涮火锅”是汉语中常用的词汇表达。
“涮火锅” (XUYẾN HOẢ OA) là cách diễn đạt từ vựng thông dụng trong tiếng Trung.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 涮火锅
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Sức sống mãnh liệt, kiên cường của cỏ cây và vạn vật qua bốn mùa.
Âm Hán Việt: LY LY NGUYÊN THƯỢNG THẢO, NHẤT TUẾ NHẤT KHÔ VINH. DÃ HỎA THIÊU BẤT TẬN, XUÂN PHONG XUY HỰU SINH.
“Xanh rờn cỏ trên thảo nguyên, mỗi năm một lần héo úa rồi lại tốt tươi. Lửa đồng đốt không hết, gió xuân thổi tới lại đâm chồi nảy lộc.”
Tìm người giữa vạn đám đông, chợt ngoảnh đầu lại thấy người đứng nơi ánh đèn leo lét.
Âm Hán Việt: CHÚNG LÝ TẦM THA THIÊN BÁCH ĐỘ, MẠCH NHIÊN HỒI THỦ, NA NHÂN KHƯỚC TẠI, ĐĂNG HỎA LAN SAN XỨ.
“Giữa đám đông tìm người hàng trăm hàng ngàn bận, chợt ngoảnh đầu nhìn lại, người ấy lại đang đứng nơi ánh đèn thưa thớt lung linh.”
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Đù ỏa: tiếng chửi tục.
“Ông nghe thấy nói trái tai. Đù ỏa sấu đá Đồng Nai ngầy ngà.”
Từ “涮火锅” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 涮 (U+6DAE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhúng, trần (thịt ăn lẩu); tráng, súc rửa; lừa gạt (khẩu ngữ). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 涮 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (11 nét) · Pinyin: shuàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhúng, trần (thịt ăn lẩu); tráng, súc rửa; lừa gạt (khẩu ngữ). Chữ XUYẾN (涮): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 尸 (THI) + 巾 (CÂN) + 刂 (ĐAO).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XUYẾN: nhúng, trần (thịt ăn lẩu); tráng, súc rửa; lừa gạt (khẩu ngữ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 涮 (XUYẾN): nhúng, trần (thịt ăn lẩu); tráng, súc rửa; lừa gạt (khẩu ngữ). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xuyến (涮): nhúng, trần (thịt ăn lẩu); tráng, súc rửa; lừa gạt (khẩu ngữ).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 涮 (âm đọc XUYẾN): nhúng, trần (thịt ăn lẩu); tráng, súc rửa; lừa gạt (khẩu ngữ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 涮 (âm chuẩn XUYẾN): nhúng, trần (thịt ăn lẩu); tráng, súc rửa; lừa gạt (khẩu ngữ).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XUYẾN (涮): nhúng, trần (thịt ăn lẩu); tráng, súc rửa; lừa gạt (khẩu ngữ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 涮 [U+6DAE · XUYẾN · shuàn]: nhúng, trần (thịt ăn lẩu); tráng, súc rửa; lừa gạt (khẩu ngữ).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “涮火锅”