Tiếng Anh: with relish, with keen pleasure, with great appetite
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “津津有味”
Chữ TÂN (津): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 津津有味 (TÂN TÂN HỮU VỊ: say mê thích thú, ngon lành thú vị).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 津津有味 (TÂN TÂN HỮU VỊ) = 津 (TÂN: phà, nước bọt, ford) + 津 (TÂN: phà, nước bọt, ford) + 有 (HỮU: có) + 味 (VỊ: mùi vị, hương vị, ý vị) → say mê thích thú, ngon lành thú vị. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "津津有味" đọc là jīn (thanh 1) + jīn (thanh 1) + yǒu (thanh 3) + wèi (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

say mê thích thú, ngon lành thú vị
Phồn thể: 津津有味
Hán Việt: TÂN TÂN HỮU VỊ
Tiếng Anh: with relish, with keen pleasure, with great appetite
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “津津有味”
Chữ TÂN (津): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 津津有味 (TÂN TÂN HỮU VỊ: say mê thích thú, ngon lành thú vị).
Tập viết
Dùng trong câu
科技馆内,孩子们聚精会神、津津有味地聆听着老科学家讲解深空探月与火星着陆的奥秘故事。
Bên trong bảo tàng khoa học kỹ thuật, các em nhỏ tập trung cao độ, say mê thích thú lắng nghe vị nhà khoa học lão thành giảng giải những câu chuyện ly kỳ về thám hiểm Mặt Trăng không gian sâu và hạ cánh xuống sao Hỏa.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 津津有味
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “津津有味” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 津 (U+6D25) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
phà; nước bọt; ford. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 津 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (9 nét) · Pinyin: jīn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
phà; nước bọt; ford. Chữ TÂN (津): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 津津有味 (TÂN TÂN HỮU VỊ: say mê thích thú, ngon lành thú vị). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 津津有味 TÂN TÂN HỮU VỊ (say mê thích thú, ngon lành thú vị).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÂN: phà; nước bọt; ford; thường gặp trong ngữ cảnh: 津津有味 TÂN TÂN HỮU VỊ (say mê thích thú, ngon lành thú vị).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 津 (TÂN): phà; nước bọt; ford. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (津津有味 TÂN TÂN HỮU VỊ (say mê thích thú, ngon lành thú vị)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tân (津): phà; nước bọt; ford.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 津 (âm đọc TÂN): phà; nước bọt; ford. Từ vựng thường đàm: 津津有味 TÂN TÂN HỮU VỊ (say mê thích thú, ngon lành thú vị).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 津 (âm chuẩn TÂN): phà; nước bọt; ford.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÂN (津): phà; nước bọt; ford; từ ghép thông dụng: 津津有味 TÂN TÂN HỮU VỊ (say mê thích thú, ngon lành thú vị).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 津 [U+6D25 · TÂN · jīn]: phà; nước bọt; ford.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “津津有味”