Tiếng Anh: to bask in reflected glory, to benefit from association with
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “沾光”
Chữ TRIÊM (沾): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 沾光 (TRIÊM QUANG: hưởng sái, nhờ phúc, thơm lây từ người khác).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 沾光 (TRIÊM QUANG) = 沾 (TRIÊM: làm ẩm, làm ướt, ngâm) + 光 (QUANG: ánh sáng, quang, trơ trọi) → hưởng sái, nhờ phúc, thơm lây từ người khác. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "沾光" đọc là zhān (thanh 1) + guāng (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

hưởng sái, nhờ phúc, thơm lây từ người khác
Phồn thể: 沾光
Hán Việt: TRIÊM QUANG
Tiếng Anh: to bask in reflected glory, to benefit from association with
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “沾光”
Chữ TRIÊM (沾): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 沾光 (TRIÊM QUANG: hưởng sái, nhờ phúc, thơm lây từ người khác).
Tập viết
Dùng trong câu
通过建设国家级现代农业高新技术产业示范区,周边数十个乡村的农户全都沾了科技富民的光,户均年增收数万元。
Thông qua việc xây dựng Khu Thí điểm Ngành Công nghệ Cao Nông nghiệp Hiện đại cấp Quốc gia, các hộ nông dân tại hàng chục ngôi làng xung quanh đều đã được thơm lây hưởng phúc từ công nghệ làm giàu cho dân, thu nhập bình quân mỗi hộ tăng thêm hàng chục ngàn nhân dân tệ mỗi năm.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 沾光
Chân trời góc bể có bạn tri kỷ thì xa cách ngàn trùng cũng gần như hàng xóm.
Âm Hán Việt: HẢI NỘI TỒN TRI KỶ, THIÊN NHA NHƯỢC TỶ LÂN. VÔ VI TẠI KỲ LỘ, NHI NỮ CỘNG TRIÊM CÂN.
“Trong bốn biển chỉ cần có người tri kỷ, dù ở tận chân trời cũng gần gũi như láng giềng. Đừng ở nơi ngã rẽ chia tay mà khóc ướt khăn như đôi trẻ.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Từ “沾光” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 沾 (U+6CBE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chăm chăm (chuyên tâm vào việc gì)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
làm ẩm, làm ướt, ngâm; chạm vào. Chữ TRIÊM (沾): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 沾光 (TRIÊM QUANG: hưởng sái, nhờ phúc, thơm lây từ người khác). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 沾光 TRIÊM QUANG (hưởng sái, nhờ phúc, thơm lây từ người khác).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 沾 (TRIÊM): làm ẩm, làm ướt, ngâm; chạm vào. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (沾光 TRIÊM QUANG (hưởng sái, nhờ phúc, thơm lây từ người khác)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Triêm (沾): làm ẩm, làm ướt, ngâm; chạm vào.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 沾 (âm đọc TRIÊM): làm ẩm, làm ướt, ngâm; chạm vào. Từ vựng thường đàm: 沾光 TRIÊM QUANG (hưởng sái, nhờ phúc, thơm lây từ người khác).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 沾 (âm chuẩn TRIÊM): làm ẩm, làm ướt, ngâm; chạm vào.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 沾 [U+6CBE · TRIÊM · zhān]: làm ẩm, làm ướt, ngâm; chạm vào.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “沾光”