Tiếng Anh: bond, debenture
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “债券”
Chữ TRÁI (债, phồn thể: 債): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 债券 (TRÁI KHOÁN: trái phiếu, chứng khoán nợ chính phủ/doanh nghiệp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “债券”
💡 债券 (TRÁI KHOÁN) = 债 (TRÁI: nợ, khoản vay, nợ phải trả) + 券 (KHOÁN: giấy chứng nhận, vé, chứng thư sở hữu) → trái phiếu, chứng khoán nợ chính phủ/doanh nghiệp. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "债券" đọc là zhài (thanh 4) + quàn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

trái phiếu, chứng khoán nợ chính phủ/doanh nghiệp
Phồn thể: 債券
Hán Việt: TRÁI KHOÁN
Tiếng Anh: bond, debenture
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “债券”
Chữ TRÁI (债, phồn thể: 債): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 债券 (TRÁI KHOÁN: trái phiếu, chứng khoán nợ chính phủ/doanh nghiệp).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “债券”
Dùng trong câu
国家财政部依法增发超长期特别国债与地方政府专项债券,精准聚焦支持国家重大战略实施和重点领域安全能力建设。
Bộ Tài chính theo quy định của pháp luật đã phát hành thêm trái phiếu chính phủ đặc biệt siêu dài hạn cùng trái phiếu chuyên đề của chính quyền địa phương, tập trung chuẩn xác hỗ trợ thực thi các chiến lược trọng đại của quốc gia và xây dựng năng lực an ninh trong các lĩnh vực trọng điểm.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 债券
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “债券” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 债 (U+503A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nợ, khoản vay, nợ phải trả. [Giản thể: 债 ⇄ Phồn thể: 債 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (10 nét) · Pinyin: zhài].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nợ, khoản vay, nợ phải trả. Chữ TRÁI (债, phồn thể: 債): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 债券 (TRÁI KHOÁN: trái phiếu, chứng khoán nợ chính phủ/doanh nghiệp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 債券 TRÁI KHOÁN (trái phiếu, chứng khoán nợ chính phủ/doanh nghiệp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRÁI: nợ, khoản vay, nợ phải trả; thường gặp trong ngữ cảnh: 債券 TRÁI KHOÁN (trái phiếu, chứng khoán nợ chính phủ/doanh nghiệp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 債 (TRÁI): nợ, khoản vay, nợ phải trả. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (債券 TRÁI KHOÁN (trái phiếu, chứng khoán nợ chính phủ/doanh nghiệp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trái (債): nợ, khoản vay, nợ phải trả.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 債 (âm đọc TRÁI): nợ, khoản vay, nợ phải trả. Từ vựng thường đàm: 債券 TRÁI KHOÁN (trái phiếu, chứng khoán nợ chính phủ/doanh nghiệp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 債 (âm chuẩn TRÁI): nợ, khoản vay, nợ phải trả.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRÁI (債): nợ, khoản vay, nợ phải trả; từ ghép thông dụng: 債券 TRÁI KHOÁN (trái phiếu, chứng khoán nợ chính phủ/doanh nghiệp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 債 [U+503A · TRÁI · zhài]: nợ, khoản vay, nợ phải trả.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “债券”