Tiếng Anh: to boil, to seethe with excitement, bubbling
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “沸腾”
Chữ PHÍ (沸): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 沸腾 (PHÍ ĐẰNG: sôi sục, sôi trào; náo nhiệt sôi nổi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 沸腾 (PHÍ ĐẰNG) = 沸 (PHÍ: sôi lên, sủi bọt, phun ra) + 腾 (ĐẰNG: bay, phi nước đại, chạy) → sôi sục, sôi trào. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "沸腾" đọc là fèi (thanh 4) + téng (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

sôi sục, sôi trào; náo nhiệt sôi nổi
Phồn thể: 沸騰
Hán Việt: PHÍ ĐẰNG
Tiếng Anh: to boil, to seethe with excitement, bubbling
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “沸腾”
Chữ PHÍ (沸): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 沸腾 (PHÍ ĐẰNG: sôi sục, sôi trào; náo nhiệt sôi nổi).
Tập viết
Dùng trong câu
当国产大型客机C919成功完成首次商业商业载客飞行的那一刻,机场停机坪与候机楼内顿时成为了欢呼沸腾的海洋。
Vào khoảnh khắc chiếc máy bay chở khách cỡ lớn do nước ta sản xuất C919 hoàn thành xuất sắc chuyến bay thương mại chở khách đầu tiên, sân đỗ máy bay và nhà ga sân bay ngay tức khắc đã biến thành một biển trời hò reo sôi trào náo nhiệt.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 沸腾
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “沸腾” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 沸 (U+6CB8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sôi lên, sủi bọt, phun ra. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 沸 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (8 nét) · Pinyin: fèi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sôi lên, sủi bọt, phun ra. Chữ PHÍ (沸): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 沸腾 (PHÍ ĐẰNG: sôi sục, sôi trào; náo nhiệt sôi nổi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 沸騰 PHÍ ĐẰNG (sôi sục, sôi trào; náo nhiệt sôi nổi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHÍ: sôi lên, sủi bọt, phun ra; thường gặp trong ngữ cảnh: 沸騰 PHÍ ĐẰNG (sôi sục, sôi trào; náo nhiệt sôi nổi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 沸 (PHÍ): sôi lên, sủi bọt, phun ra. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (沸騰 PHÍ ĐẰNG (sôi sục, sôi trào; náo nhiệt sôi nổi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phí (沸): sôi lên, sủi bọt, phun ra.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 沸 (âm đọc PHÍ): sôi lên, sủi bọt, phun ra. Từ vựng thường đàm: 沸騰 PHÍ ĐẰNG (sôi sục, sôi trào; náo nhiệt sôi nổi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 沸 (âm chuẩn PHÍ): sôi lên, sủi bọt, phun ra.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHÍ (沸): sôi lên, sủi bọt, phun ra; từ ghép thông dụng: 沸騰 PHÍ ĐẰNG (sôi sục, sôi trào; náo nhiệt sôi nổi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 沸 [U+6CB8 · PHÍ · fèi]: sôi lên, sủi bọt, phun ra.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “沸腾”